

སངས་རྒྱས་ཀྱི་གཟིགས་པ།
Cách Nhìn Của Phật
Lời Chối: Nhà xin được tuyên bố rằng Nhà không sở hữu video dưới đây. Mọi quyền hạn thuộc vào chủ sở hữu đúng đắn của nó. Nội dung hoàn toàn chỉ mang tính chất tài liệu truyền tin. Không có ý định Xâm Phạm Bản Quyền ở đây.
Nguồn:
https://www.youtube.com/watch?v=NYq07VELJ9U
Câu Chuyện Bối Cảnh Ngắn:
Đây là lời của ba bạn trẻ nói với nhau trong sự trầm trồ sau khi nhìn thấy rắn độc trườn lên người Đức Phật rồi lại trườn đi mà không chút làm hại.
Toàn Bộ Hội Thoại:
ཁོང་གིས་གཟིགས་པའི་འཇིག་རྟེན་འདི། ང་ཚོ་དང་གཅིག་པ་ཁྱོན་ནས་མ་རེད།
ཁོང་གིས་གཟིགས་པའི་འཇིག་རྟེན་འདི་ང་ཚོ་སྐྱེས་བུ་ཕལ་པ་དེ་ཚོས་མཐོང་གི་མ་རེད།
Dịch Câu:
Thế gian mà Người nhìn thấy khác biệt hoàn toàn với chúng ta.
Kẻ phàm trần tầm thường như chúng ra sẽ không thấy được thế gian mà Người nhìn thấy.
Dịch Từ:
འཇིག་རྟེན་ Thế gian
གཟིགས་ (ཞེ་ས་ Kính Ngữ), / མཐོང་ (ཕལ་སྐད་ ngôn ngữ thông tục): nhìn thấy,
གཅིག་པ་ giống,
ཁྱོན་ནས་/རྩ་ནས་/རྩ་བ་ནས་/ གཏན་ནས་(cổ điển)/ ནམ་ཡང་: hoàn toàn, bởi gốc rễ, cơ bản, luôn luôn,
སྐྱེས་བུ་ kẻ được sinh (thấp kém), chúng sinh,
ཕལ་པ་ tầm thường
Cấu trúc:
Danh Từ + དང་གཅིག་པ + Trợ Động Từ: giống như
VÀ
གཅིག་པ་གཅིག་ཀྱང་: chính xác giống nhau
Ví dụ về Cách Sử Dụng Cấu Trúc:
1. རྣལ་འབྱོར་པའི་ལྟ་སྟངས་འཇིག་རྟེན་པ་དེ་ཚོའི་དང་གཅིག་པ་རྩ་ནས་མ་རེད།
རྣལ་འབྱོར་པ một Yogi | འི་ của | ལྟ་སྟངས་ cách nhìn | དེ་ đó/như | འཇིག་རྟེན་པ་ chúng sinh | དེ་ཚོ những thứ kia | འི་ của | ལྟ་སྟངས་ cách nhìn | དང་གཅིག་པ་ giống như | རྩ་ནས་ hoàn toàn/tuyệt đối | མ་རེད không །
Cách nhìn của Thiền Giả và của những kẻ phàm trần là hoàn toàn không giống nhau.
2. སངས་རྒྱས་ཀྱི་ངོ་བོ་དང་རང་གི་བླ་མའི་ངོ་བོ་གཅིག་པ་གཅིག་ཀྱང་ཡིན་པ་དེ་མཐོང་ཐུབ་ན་དེ་དུས་སློབ་མ་དེ་དམ་ཆོས་ལ་སྣོད་དུ་རུང་བ་དངོས་ནས་ཆགས་ཀྱི་ཡོད་རེད།
སངས་རྒྱས་ Đức Phật | ཀྱི་ của | ངོ་བོ་ bản chất | དང་ và | རང་ của mình | གི་ của | བླ་མ Lama | འི་ của | ངོ་བོ་ bản chất | གཅིག་པ་གཅིག་ཀྱང་ hoàn toàn là một | ཡིན་པ་ là | དེ་ đó/như | མཐོང་ nhìn | ཐུབ་ có thể | ན་ nếu | དེ་དུས་ lúc đó | སློབ་མ་ học trò | དེ་ đó/như | དམ་ཆོས་ Đạo Trân Quý | ལ་ cho | སྣོད་དུ་རུང་བ་ bình chứa phù hợp | དངོས་ནས་ đích thực/thực sự | ཆགས་ཀྱི་ཡོད་རེད trở thành, །
Lúc có thể nhìn được rằng bản chất Phật và bản chất Lama của mình hoàn toàn là một là lúc một học trò thực sự trở thành bình chứa phù hợp cho Đạo.
3. གློག་གསལ་པོ་མེད་པའི་རྒྱུ་མཚན་གྱིས་ཐག་པ་སྦྲུལ་ལ་མཐོང་པའི་གནས་སྐབས་དེ་ལ་ཐག་པ་སྦྲུལ་དང་གཅིག་པ་མ་རེད། ཡིན་ན་ཡང་དེ་ཚོ་གཉིས་ལ་ཁྱད་པར་རྩ་ནས་ཡོད་མ་རེད་ཟེར་ན་ད་དུང་འགྲིག་གི་མ་རེད།
གློག་ điện | གསལ་པོ་ rõ | མེད་པ không có/ở thế không có | འི་ của | རྒྱུ་མཚན་ lý do | གྱིས་ bởi vì/do bởi vì |ཐག་པ་ dây thừng | སྦྲུལ་ con rắn | ལ་ như | མཐོང་པ nhìn | འི་ của | གནས་སྐབས་ hoàn cảnh | དེ་ như | ལ་ trong | ཐག་པ་ dây thừng | སྦྲུལ་ con rắn | དང་གཅིག་པ་ giống nhau | མ་རེད không, ། | ཡིན་ན་ཡང་ nhưng/tuy nhiên | དེ་ཚོ་ những cái đó | གཉིས་ hai | ལ་ hướng tới | ཁྱད་པར་ như/để khác biệt | རྩ་ནས་ đích thực/thực sự/hoàn toàn | ཡོད་མ་རེད་ không có | ཟེར་ན་ nếu nói | ད་དུང་ vẫn/cũng | འགྲིག་གི་མ་རེད không ổn/chấp nhận, །
Trong hoàn cảnh ấy khi mà nhìn dây thừng thành con rắn bởi vì không có điện thì dây thừng không phải là một với con rắn. Tuy nhiên nếu nói chúng khác nhau hoàn toàn thì cũng không đúng.


.webp)
