

ནང་གི་དགྲ་བོ།
Kẻ Thù Ở Bên Trong
Lời Chối: Nhà xin được tuyên bố rằng Nhà không sở hữu video dưới đây. Mọi quyền hạn thuộc vào chủ sở hữu đúng đắn của nó. Nội dung hoàn toàn chỉ mang tính chất tài liệu truyền tin. Không có ý định Xâm Phạm Bản Quyền ở đây.
Nguồn:
https://www.youtube.com/watch?v=--6B-D19IUQ&t=2434s
Câu Chuyện Bối Cảnh Ngắn:
Đây là cuộc hội thoại giữa Angulimala và một vị Vua sau khi Angulimala từ bỏ lối sống cũ và theo sự chỉ dẫn của Đức Phật vào con đường tu hành.
Toàn Bộ Hội Thoại:
ང་ཚོའི་དགྲ་བོ་ནང་ལ་ཡོད་རེད་མ་གཏོགས། ཕྱི་ལོགས་ལ་རྩ་བ་ནས་ཡོད་མ་རེད། ནང་གི་དགྲ་བོ་འདིས།
ག་དུས་ཡིན་ནའི། ང་ཚོའི་སེམས་པ་འདི་ཡོངས་སུ་འཁྲུལ་རུ་བཅུག་གི་ཡོད་རེད།
Dịch Câu:
Kẻ thù của chúng ta ở trong tâm, ngoài ra thì, không có kẻ thù nào bên ngoài. Kẻ thù của tâm trí này, tại mọi lúc, khiến tâm ta hoàn toàn hỗn loạn.
Dịch Từ:
དགྲ་བོ་/དགྲ་ kẻ thù,
ནང་ trong, (đôi khi ám chỉ đến tâm trí)
མ་གཏོགས་ chấp nhận cho, nếu không,
ཕྱི་ལོགས་ལ་ [tại] bên ngoài,
རྩ་བ་ནས་ /ཁྱོན་ནས་/རྩ་ནས་/གཏན་ནས་
ག་དུས་ཡིན་ནའི། bất cứ khi nào, trong mọi lúc, mọi lúc,
སེམས་པ་ / སེམས་ tâm,
ཡོངས་སུ་/རྦད་དེ་ đầy đủ, hoàn toàn,
འཁྲུལ་ hỗn loạn (động từ)
Cấu trúc:
Động Từ + རུ་བཅུག་: để cho/khiến cho ___
Ví dụ về Cách Sử Dụng Cấu Trúc:
1. དགྲ་ཆེ་ཤོས་དེ་ང་ཚོའི་ཉོན་མོངས་རེད། བྱས་ཙང་ང་ཚོས་ང་རང་ཚོ་དགྲ་དེ་ཚོ་དང་འཐབ་རུ་བཅུག་དགོས་རེད།
དགྲ་ kẻ thù | ཆེ་ཤོས་ lớn nhất | དེ་ đó/ấy | ང་ཚོ chúng ta | འི་ của | ཉོན་མོངས་ phiền não/u uẩn | རེད là ། བྱས་ཙང་ vì vậy/cho nên | ང་ཚོ chúng ta | ས་ bởi | ང་རང་ཚོ་ bản thân chúng ta | དགྲ་དེ་ཚོ་ những kẻ thù đó | དང་་འཐབ་ chiến đấu với | རུ་བཅུག་ để cho/khiến cho | དགོས་རེད cần, །
Kẻ thù lớn nhất là phiền não của chúng ta. Vì vậy, chúng ta cần chiến đấu với những kẻ thù của chính bản thân chúng ta.
2. ཤིང་ནགས་ནང་ལ་ང་ཚོས་ལམ་སྟོན་པ་ལ་ལམ་ཁག་ཐག་གཅོད་བྱེད་རུ་བཅུག་གི་ཡིན།
ཤིང་ནགས་ rừng | ནང་ trong | ལ་ ở/tại | ང་ཚོ chúng ta | ས་ bởi | ལམ་སྟོན་པ་ người dẫn đường | ལ་ đối với/đến | ལམ་ཁག་ con đường | ཐག་གཅོད་བྱེད་ quyết định | རུ་བཅུག་ để cho/khiến cho | གི་ཡིན sẽ, །
Ở trong rừng, chúng ta hãy để người dẫn đường quyết định con đường.
3. གོམས་གཤིས་ཚང་མ་ལས་ཀ་གཅིག་ཡང་བསྐར་ཡང་བསྐར་བྱས་པའི་རྒྱུ་མཚན་གྱིས་རེད། གོམས་གཤིས་ཆགས་ན་ལས་ཀ་དེ་སྤང་ཡག་ལ་དཀའ་ལས་ཁག་པོ་ཡོད་རེད། བྱས་ཙང་མི་དགེ་བའི་ལས་ལ་གོམས་གཤིས་ཆགས་རུ་བཅུག་རྒྱུ་ཡོད་མ་རེད།
གོམས་གཤིས་ thói quen | ཚང་མ་ tất cả | ལས་ཀ་ việc làm/công việc | གཅིག་ một | ཡང་བསྐར་ཡང་བསྐར་ lặp đi lặp lại | བྱས་པ hành động | འི་ của | རྒྱུ་མཚན་ nguyên nhân | གྱིས་རེད là bởi ། | གོམས་གཤིས་ thói quen | ཆགས་ trở thành | ན་ nếu | ལས་ཀ་ công việc/hoạt động | དེ་ thế/ấy | སྤང་ཡག་ việc bỏ | ལ་ để mà | དཀའ་ལས་ཁག་པོ་ khó khăn | ཡོད་རེད là ། | བྱས་ཙང་ cho nên | མི་དགེ་བ bất phẩm hạnh | འི་ của | ལས་ hành động | ལ་ đối với | གོམས་གཤིས་ thói quen | ཆགས་ trở thành | རུ་བཅུག་ khiến/để cho | རྒྱུ་ཡོད་མ་རེད không nên །
Nguyên nhân của tất cả thói quen là vì làm đi làm lại một việc. Nếu đã trở thành thói quen thì hành động ấy là rất khó bỏ. Cho nên, không nên để cho những hành động bất phẩm hạnh trở thành thói quen.


.webp)
