
-
GIỚI LIÊN TỪ (ཕྲད།):
གྱི་ཀྱི་གི་འི་ཡི་
Tên của nhóm Giới Liên Từ này là ‘འབྲེལ་སྒྲ། ‘ Delda Giới Liên Từ Sở Hữu’’
Nghĩa đen:
སྒྲ་ thuật ngữ [cho thấy ở đâu mà nó] འབྲེལ་ có liên kết theo cách thuộc vào
Đây là Trường Hợp Thứ Sáu.
-
CHỨC NĂNG (འཇུག་པ།):
I. རྣམ་དབྱེའི་ཕྲད་ལ་འཇུག་པ། Cách của ‘Giới Từ’
II. རྣམ་དབྱེ་མ་ཡིན་པའི་ཕྲད་ལ་འཇུག་པ། Cách của ‘Liên Từ’
I. རྣམ་དབྱེའི་ཕྲད་ལ་འཇུག་པ།
Cách của ‘Giới Từ’
Có thể dịch là: của, sở hữu cách, có liên hệ đến,
1. ཡན་ལག་དང་ཡན་ལག་ཅན་གྱི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ liên đới bộ phận và cơ thể
2. བདག་པོ་དང་དངོས་པོའི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ liên đới vật và chủ sở hữu của nó
3. རྟེན་དང་བརྟེན་པའི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ liên đới vật được hỗ trợ đến nơi hỗ trợ nó
4. གཞི་གཅིག་པའི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ liên đới đến cơ sở/vật liệu của vật
5. ངོ་བོ་གཅིག་པའི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ thể hiện bản chất giống nhau
6. ཆོས་དང་ཆོས་ཅན་གྱི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ liên đới sự vật hiện tượng đến chỗ chứa sự vật hiện tượng
7. གང་དེ་སྟོན་པའི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ liên đới đến Mệnh Đề Quan Hệ
8. ཁྱད་ཆོས་སྟོན་པའི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ thể hiện phẩm chất cụ thể
9. ཁྱད་ཆོས་སུ་བྱེད་པའི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ liên đới một Tính Từ đến một Danh Từ
10. མཚོན་དོན་སྟོན་པའི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ liên đới một cái tên mang tính biểu tượng đến nghĩa thật sự của nó
11. མཚན་ཉིད་སྟོན་པའི་འབྲེལ་སྒྲ། Giới Liên Từ thể hiện đặc tính
1. ཡན་ལག་དང་ཡན་ལག་ཅན་གྱི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ liên đới bộ phận và cơ thể
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ང་ཡི་ལག་པ་
ང་ tôi. ཡི་ của, ལག་པ་ tay,
tay của tôi, tay tôi
2.
ལག་པའི་མཛུབ་མོ་
ལག་པ tay, འི་ của, མཛུབ་མོ་ ngón tay,
ngón tay của bàn tay
3.
དཀར་ཡོལ་གྱི་ལུང་
དཀར་ཡོལ་ cái cốc, གྱི་ của, ལུང་ quai,
quai của cái cốc
4.
བླ་མའི་ཞབས་
བླ་མ ‘Lama’, ‘Guru’, Thầy, འི་ của, ཞབས་ bàn chân (kính ngữ),
bàn chân của Lama
5.
བདག་གི་སྤྱི་བོ་
བདག་ tôi (kính ngữ), གི་ của, སྤྱི་བོ་ đỉnh đầu,
đỉnh đầu của tôi
2. བདག་པོ་དང་དངོས་པོའི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ liên đới vật và chủ sở hữu của nó
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ངའི་གློག་ཀླད་
ང tôi, འི་ của, གློག་ཀླད་ máy tính,
máy tính của tôi (cái máy tính mà thuộc về tôi)
2.
ཁོང་གི་དཀར་ཡོལ་
ཁོང་ anh ấy/cô ấy, གི་ của, དཀར་ཡོལ་ cốc,
cốc của anh ấy/cô ấy (cái cốc mà thuộc về anh ấy/cô ấy)
3.
རིན་པོ་ཆེའི་དགོན་པ་
རིན་པོ་ཆེ Rinpoche, འི་ của, དགོན་པ་ tu viện,
tu viện của Rinpoche
4.
བཀྲ་ཤིས་ཀྱི་ཁང་པ་
བཀྲ་ཤིས་ Tashi, ཀྱི་ của, ཁང་པ་ nhà,
nhà của Tashi
3. རྟེན་དང་བརྟེན་པའི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ liên đới vật được hỗ trợ đến nơi hỗ trợ nó
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ཅོག་རྩེའི་སྒང་གི་དེབ།
ཅོག་རྩེ bàn, འི་ của, སྒང་ trên, གི་ của, cái mà ở, དེབ quyển sách, །
cái quyển sách [mà ở] trên bàn
2.
རྐུབ་བཀྱག་འོག་གི་ས་གདན།
རྐུབ་བཀྱག་ cái ghế, འོག་ dưới, གི་ của, cái mà ở, ས་གདན thảm sàn, cái thảm, །
cái thảm [mà ở] dưới cái ghế
3.
ཁྱེད་རང་མདུན་གྱི་དཀར་ཡོལ།
ཁྱེད་རང་ bạn, མདུན་ đằng trước, གྱི་ của, cái mà ở, དཀར་ཡོལ cái cốc, །
cái cốc [mà ở] đằng trước mặt bạn
4.
དཀོར་ཡོལ་ནང་གི་ཇ།
དཀོར་ཡོལ་ cái cốc, ནང་ trong, གི་ của, cái mà ở, ཇ trà, །
trà [mà ở] trong cốc
4. གཞི་གཅིག་པའི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ liên đới đến cơ sở/vật liệu của vật
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
གསེར་གྱི་བུམ་པ།
གསེར་ vàng, གྱི་ [được làm] bằng, བུམ་པ bình, །
bình được làm bằng vàng, bình vàng,
2.
དངུལ་གྱི་ཕོར་པ།
དངུལ་ bạc, གྱི་ [được làm] bằng, ཕོར་པ tô, །
tô được làm bằng bạc, tô bạc,
3.
བལ་གྱི་ས་གདན།
བལ་ len, གྱི་ [được làm] bằng, ས་གདན cái thảm sàn, །
cái thảm sàn được làm bằng len, thảm len,
4.
ཤིང་གི་རྐུབ་བཀྱག
ཤིང་ gỗ, གི་ [được làm] bằng, རྐུབ་བཀྱག cái ghế,
cái ghế được làm bằng gỗ, ghế gỗ,
5. ངོ་བོ་གཅིག་པའི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ thể hiện sự đồng bản chất
5.1 དོན་གཅིག་མིང་གི་རྣམ་གྲངས་ལ་འཇུག་པའི་ངོ་བོ་གཅིག་པ། Đồng bản chất được gài vào từ đồng nghĩa của một cái tên
5.2 དཔེ་དོན་ལ་འཇུག་པའི་ངོ་བོ་གཅིག་པ། Đồng bản chất được gài vào từ ẩn dụ của một cái tên
5.1 དོན་གཅིག་མིང་གི་རྣམ་གྲངས་ལ་འཇུག་པའི་ངོ་བོ་གཅིག་པ།
Đồng bản chất được gài vào từ đồng nghĩa của một cái tên
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
སྣང་བྱེད་ཀྱི་ཉི་མ།
སྣང་བྱེད་ chủ thể chiếu sáng, (tên mang chất thơ cho mặt trời), ཀྱི་ của, ཉི་མ mặt trời, །
chủ thể chiếu sáng, mặt trời,
chủ thể chiếu sáng hay mặt trời,
mặt trời thuộc chủ thể chiếu sáng
2.
འཇིག་རྟེན་གྱི་འཁོར་བ།
འཇིག་རྟེན་ cõi đời, གྱི་ của, འཁོར་བ cõi Luân Hồi, །
cõi đời, cõi Luân Hồi,
cõi đời hay cõi Luân Hồi,
cõi Luân Hồi của đời
3.
དལ་འབྱོར་གྱི་མི་ལུས་རིན་པོ་ཆེ།
དལ་འབྱོར་ tự do và giàu có (từ đồng nghĩa với thân người quý giá), གྱི་ của, མི་ལུས་ thân người, རིན་པོ་ཆེ quý báu, །
tự do và giàu có, thân người quý báu,
tự do và giàu có hay thân người quý báu,
thân người quý báu của những kẻ tự do và giàu có
5.2 དཔེ་དོན་ལ་འཇུག་པའི་ངོ་བོ་གཅིག་པ།
Đồng bản chất được gài vào từ ẩn dụ của một cái tên
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
འཁོར་བའི་རྒྱ་མཚོ།
འཁོར་བ cõi Luân Hồi, འི་ của, như là, རྒྱ་མཚོ đại dương, །
đại dương của cõi Luân Hồi, cõi Luân Hồi như là đại dương,
2.
དལ་འབྱོར་གྱི་གྲུ་ཆེན།
དལ་འབྱོར་ thân người quý báu, གྱི་ của, như là, གྲུ་ཆེན con thuyền vĩ đại, །
con thuyền vĩ đại của thân người quý báu,
thân người quý báu như là con thuyền vĩ đại,
3.
མཉན་པའི་བླ་མ་
མཉན་པ thuyền trưởng, འི་ của, như là, བླ་མ་ ‘Lama’, ‘Guru’, Đạo Sư,
Đạo Sư như là thuyền trưởng
4.
ལུས་ཀྱི་མགྲོན་ཁང་
ལུས་ tấm thân, ཀྱི་ của, như là, མགྲོན་ཁང་ nhà trọ,
nhà trọ của tấm thân,
tấm thân như là nhà trọ,
5.
རྣམ་ཤེས་ཀྱི་མགྲོན་པོ་
རྣམ་ཤེས་ tâm thức, ཀྱི་ của, như là, མགྲོན་པོ་ vị khách,
vị khách của tâm thức,
tâm thức như là vị khách,
6.
ཉོན་མོངས་ཀྱི་གཉིད་
ཉོན་མོངས་ những cảm xúc u uẩn, ཀྱི་ của, như là, གཉིད་ giấc ngủ,
Giấc ngủ của những cảm xúc u uẩn
7.
གཏི་མུག་གི་མུན་ནག་
གཏི་མུག་ sự vô minh, sự ngu ngốc, གི་ của, như là, མུན་ནག་ bóng tối,
Bóng tối của sự vô minh
8.
འདོད་ཆགས་ཀྱི་ཆུ་
འདོད་ཆགས་ sự bám chấp, ཀྱི་ của, ཆུ་ dòng sông, nước, chất lỏng,
Dòng sông của sự bám chấp
9.
ཞེ་སྡང་གི་མེ་
ཞེ་སྡང་ sự căm ghét, གི་ của, མེ་ lửa,
Lửa của sự căm ghét
10.
རྣམ་རྟོག་གི་སྤྲིན་རུམ་
རྣམ་རྟོག་ các khái niệm, གི་ của, སྤྲིན་རུམ་ những đám mây dày đặc,
Những đám mây dày đặc của các khái niệm
6. ཆོས་དང་ཆོས་ཅན་གྱི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ liên đới sự vật hiện tượng đến chỗ chứa của sự vật hiện tượng ấy
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ཕོར་པའི་དབྱིབས།
ཕོར་པ một cái bát, འི་ của, དབྱིབས hình dáng, །
hình dáng của một cái bát, hình dáng cái bát,
2.
ཕོར་པའི་ཁ་དོག
ཕོར་པ một cái bát, འི་ của, ཁ་དོག màu,
màu của một cái bát
3.
ཕོར་པའི་ནང་།
ཕོར་པ một cái bát, འི་ của, ནང་ bên trong, །
bên trong của một cái bát
4.
ཕོར་པའི་ཕྱི།
ཕོར་པ một cái bát, འི་ của, ཕྱི bên ngoài, །
bên ngoài của một cái bát
5.
ཕོར་པའི་འཁྲིས།
ཕོར་པ một cái bát, འི་ của, འཁྲིས gần, །
gần với một cái bát
6.
ཐར་པའི་ཕན་ཡོན།
ཐར་པ sự giải phóng, འི་ của, ཕན་ཡོན những phẩm chất lợi lạc, །
những phẩm chất lợi lạc của sự giải phóng
7.
འཁོར་བའི་ཉེས་དམིགས།
འཁོར་བ Luân Hồi, འི་ của, ཉེས་དམིགས lỗi, །
lỗi của Luân Hồi
8.
སེམས་ཀྱི་གནས་ལུགས།
སེམས་ tâm, ཀྱི་ của, གནས་ལུགས trạng thái trụ, །
trạng thái trụ của tâm
7. གང་དེ་སྟོན་པའི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ liên đới đến Mệnh Đề Quan Hệ
7.1 བྱེད་པ་པོ་གང་དེ་སྟོན་པ། Mệnh đề quan hệ cho thấy tác nhân chính
7.2 བྱེད་པ་གང་དེ་སྟོན་པ། Mệnh đề quan hệ cho thấy tác nhân phụ
7.3 བྱ་བ་གང་དེ་སྟོན་པ། Mệnh đề quan hệ cho thấy đối tượng trực tiếp
7.4 བྱ་ཡུལ་གང་དེ་སྟོན་པ། Mệnh đề quan hệ cho thấy đối tượng gián tiếp
7.1 བྱེད་པ་པོ་གང་དེ་སྟོན་པ།
Mệnh đề quan hệ cho thấy tác nhân chính
Động Từ (hiện tại) + མཁན་གྱི་+ Chủ Thể Hành Động Chính
(མཁན་གྱི་/པ་པོའི་/བ་པོའི་)
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
བོད་ལ་འགྲོ་མཁན་གྱི་མི།
བོད་ Tây Tạng, ལ་ đến, - འགྲོ་མཁན་ người mà đi, người đi, གྱི་ liên quan tới, མི người, །
người mà đi đến Tây Tạng,
người mà đang đi đến Tây Tạng,
2.
དམ་ཆོས་འཆད་མཁན་གྱི་བླ་མ།
དམ་ཆོས་ Đạo trân quý, - འཆད་མཁན་ người mà giải thích/dạy, གྱི་ liên quan tới, བླ་མ ‘Lama’, ‘Guru’, Đạo sư, །
Đạo sư người mà dạy Đạo trân quý,
Đạo sư người mà đang dạy Đạo trân quý,
3.
མཆོད་པ་འབུལ་མཁན་གྱི་ཆོས་པ།
མཆོད་པ་ những món cúng dường, - འབུལ་མཁན་ người mà dâng, གྱི་ liên quan tới, ཆོས་པ Hành Giả, །
Hành Giả người mà dâng những món cúng dường,
Hành Giả người mà đang dâng các món cúng dường,
4.
མེ་ཏོག་འབྲི་མཁན་གྱི་མི།
མེ་ཏོག་ những bông hoa, - འབྲི་མཁན་ người mà vẽ/viết, གྱི་ liên quan tới, མི người, །
người mà vẽ những bông hoa,
người mà đang vẽ những bông hoa,
7.2 བྱེད་པ་གང་དེ་སྟོན་པ།
Mệnh đề quan hệ cho thấy tác nhân phụ
Động Từ (hiện tại) + བྱེད་ཀྱི་/ཡས་ཀྱི་ + công cụ/phương pháp/cách thức
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
དམ་ཆོས་འཆད་བྱེད་ཀྱི་ཐབས།
དམ་ཆོས་ Đạo trân quý, - འཆད་བྱེད་ phương pháp truyền dạy, ཀྱི་ mà với nó, ཐབས phương pháp, cách, །
phương pháp mà với nó Đạo trân quý được truyền dạy
2.
མཆོད་པ་འབུལ་བྱེད་ཀྱི་སྣོད།
མཆོད་པ་ các món cúng đường, - འབུལ་བྱེད་ cách cúng đường, ཀྱི་ mà với nó, སྣོད cái bình, thùng chứa །
cái bình mà với nó, các món cúng đường được dâng,
bình cúng dường,
3.
མེ་ཏོག་འབྲི་བྱེད་ཀྱི་སྨྱུ་གུ།
མེ་ཏོག་ bông hoa, - འབྲི་བྱེད་ phương pháp vẽ/viết, ཀྱི་ mà với nó, སྨྱུ་གུ cái bút, །
cái bút mà với nó bông hoa được vẽ,
cái bút để vẽ hoa,
7.3 བྱ་བ་གང་དེ་སྟོན་པ།
Mệnh đề quan hệ cho thấy đối tượng trực tiếp
Động Từ (tương lai) + བྱའི་ + vật thể trực tiếp
(བྱའི་/རྒྱུའི་/ཡག་གི་)
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
བཤད་བྱའི་དམ་ཆོས།
བཤད་བྱ sẽ được dạy, འི་ mà, དམ་ཆོས Đạo trân quý, །
Đạo trân quý mà sẽ được dạy
2.
དབུལ་བྱའི་མཆོད་པ།
དབུལ་བྱ sẽ được dâng, འི་ mà, མཆོད་པ các món cúng dường, །
các món cúng dường mà sẽ được dâng
3.
བྲི་བྱའི་མེ་ཏོག
བྲི་བྱ sẽ được vẽ/viết, འི་ mà, མེ་ཏོག bông hoa,
bông hoa mà sẽ được vẽ
7.4 བྱ་ཡུལ་གང་དེ་སྟོན་པ།
Mệnh đề quan hệ cho thấy đối tượng gián tiếp
Động Từ (hiện tại/tương lai) + སའི་ + vật thể gián tiếp
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
དམ་ཆོས་འཆད་སའི་སློབ་མ།
དམ་ཆོས་ Đạo trân quý, - འཆད་ được dạy, ས nơi mà/người mà, འི་ liên quan tới, སློབ་མ những học trò, །
những học trò mà đến họ, Đạo trân quý đang được dạy
2.
མཆོད་པ་འབུལ་སའི་སྐྱབས་ཡུལ།
མཆོད་པ་ các món cúng dường, - འབུལ་ས nơi cúng dường, འི་ của, liên quan tới, སྐྱབས་ ཡུལ đối tượng nương tựa, །
đối tượng nương tựa mà tới đó, các món cúng dường đang được dâng
3.
མེ་ཏོག་འབྲི་སའི་ཤོག་བུ།
མེ་ཏོག་ bông hoa, - འབྲི་ས nơi mà đang được vẽ/viết, འི་ của, liên quan tới, ཤོག་བུ tờ giấy, །
tờ giấy mà ở đó, bông hoa đang được vẽ
8. ཁྱད་ཆོས་བྱེ་བྲག་པ་སྟོན་པའི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ thể hiện phẩm chất cụ thể
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
དཀར་པོའི་སེམས།
དཀར་པོ trắng, thanh sạch, འི་ của, སེམས tâm,།
tâm thanh sạch
2.
དྲང་པོའི་མི།
དྲང་པོ trung thực, འི་ của, liên quan tới མི người, người đàn ông, །
người đàn ông trung thực
3.
བཟང་པོའི་གཏམ།
བཟང་པོ hay, འི་ của, liên quan tới, གཏམ cuộc trò chuyện, །
cuộc trò chuyện hay
4.
ལྷག་པའི་བསླབ་པ།
ལྷག་པ tối thượng, འི་ của, liên quan tới, བསླབ་པ chỉ dạy, །
chỉ dạy tối thượng
9. མིང་དོན་ཁྱད་ཆོས་སུ་བྱེད་པའི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ liên đới một Tính Từ đến một Danh Từ
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
དགེ་བའི་ལས།
དགེ་བ phẩm hạnh, འི་ của, ལས hành động, །
hành động có đạo đức
2.
སྡིག་པའི་ལས།
སྡིག་པ tội lỗi, འི་ của, ལས hành động, །
hành động tội lỗi
3.
དམ་པའི་ཆོས།
དམ་པ trân quý, འི་ của, ཆོས Đạo, །
Đạo trân quý
4.
བསོད་ནམས་ཀྱི་ཚོགས།
བསོད་ནམས་ công đức, ཀྱི་ của, ཚོགས sự tích tập, །
sự tích tập công đức
10. མཚོན་དོན་སྟོན་པའི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ liên đới một cái tên mang tính biểu tượng cho nghĩa thật sự của nó
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ཤེས་རབ་ཀྱི་རལ་གྲི།
ཤེས་རབ་ trí tuệ, ཀྱི་ của, རལ་གྲི thanh kiếm, །
thanh kiếm trí tuệ, thanh kiếm của trí tuệ,
2.
རྒྱལ་བ་རིགས་ལྔའི་ཅོད་པན།
རྒྱལ་བ་རིགས་ལྔ năm gia đình Phật, འི་ mà biểu tượng hoá, ཅོད་པན cái vương miện, །
cái vương miện (mà biểu tượng hoá) năm gia đình Phật
3.
ཆོས་ཀྱི་འཁོར་ལོ།
ཆོས་ Đạo, ཀྱི་ mà biểu tượng hoá, འཁོར་ལོ cái bánh xe, །
cái bánh xe (mà biểu tượng hoá) Đạo, bánh xe Pháp,
11. མཚན་ཉིད་སྟོན་པའི་འབྲེལ་སྒྲ།
Giới Liên Từ thể hiện đặc tính
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
1.
ཚ་ཞིང་སྲེག་པའི་མེ།
ཚ་ nóng, ཞིང་ và, > སྲེག་པ thiêu đốt, འི་ của/thuộc bản chất, མེ lửa, །
lửa thuộc bản chất nóng và thiêu đốt
2.
ཡང་ཞིང་གཡོ་བའི་རླུང་།
ཡང་ nhẹ, ཞིང་ và, > གཡོ་བ chuyển động, འི་ của/thuộc bản chất, རླུང་ không khí, །
không khí thuộc bản chất nhẹ và chuyển động
3.
སྲ་ཞིང་འཐས་པའི་ས།
སྲ་ cứng, ཞིང་ và, > འཐས་པ chính đáng, đặc, འི་ của/thuộc bản chất, ས đất, །
đất thuộc bản chất cứng và đặc
4.
ཐོགས་མེད་ཀྱི་ནམ་མཁའ།
ཐོགས་མེད་ không thể bị che chướng, ཀྱི་ của/thuộc bản chất, ནམ་མཁའ bầu trời, །
bầu trời thuộc bản chất không thể bị che chướng
II. རྣམ་དབྱེ་མ་ཡིན་པའི་ཕྲད་ལ་འཇུག་པ། Cách của ‘Liên Từ’
Chủ yếu được dịch là ‘và’ hoặc ‘nhưng’.
1. མཐུན་པའི་རྒྱན་དུ། Có tính tô điểm một cách tương xứng
2. མི་མཐུན་པའི་རྒྱན་དུ། Có tính tô điểm một cách bất xứng
1. མཐུན་པའི་རྒྱན་དུ།
Có tính tô điểm một cách tương xứng
Ở đây, nhóm Giới Liên Từ này chủ yếu được dịch thành ‘và’.
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
Thuật ngữ trong văn đối thoại (པ་མ་ཚད་ / པ་མ་ཟད་ không chỉ thế, / ད་དུང་ thêm vào đó, hơn nữa, )
1.
འདི་ཀུན་རྫོབ་ལ་[ཡང་]མེད་ཀྱི་དོན་དམ་ལ་ཡང་མེད།
འདི་ Điều/cái này, / ཀུན་རྫོབ་ quy ước, ལ་ ở đấy/trong, [ཡང་ cũng, ] / མེད་ không có ở đấy, ཀྱི་ và, > དོན་དམ་ tối thượng, ལ་ ở đấy/trong, ཡང་ cũng, / མེད không có ở đấy, །
Điều/cái này không có ở đấy trong nghĩa quy ước và cũng không có ở đấy trong lớp nghĩa tối thượng.
2.
ཁོང་སེམས་བཟང་ཅན་[ཡང་]ཡིན་གྱི་ཤེས་ཡོན་ཅན་ཡང་ཡིན།
ཁོང་ Anh/cô ấy, / སེམས་བཟང་ཅན་ tốt bụng, [ཡང་ vừa, ] / ཡིན་ thì, གྱི་ và, > ཤེས་ ཡོན་ཅན་ có học, ཡང་ vừa, / ཡིན thì, །
Anh/cô ấy vừa tốt bụng vừa có học.
2. མི་མཐུན་པའི་རྒྱན་དུ།
Có tính tô điểm một cách bất tương xứng
Ở đây, nhóm Giới Liên Từ này chủ yếu được dịch thành ‘nhưng’.
དཔེར་བརྗོད། Ví dụ:
Thuật ngữ trong văn đối thoại (མ་གཏོགས་ ngoại trừ)
1.
འདི་ཀུན་རྫོབ་ལ་ཡོད་ཀྱི་དོན་དམ་ལ་མེད།
འདི་ Điều/cái này, / ཀུན་རྫོབ་ nghĩa quy ước, ལ་ ở đấy/trong, / ཡོད་ có, ཀྱི་ nhưng, > དོན་དམ་ nghĩa tối thượng, ལ་ ở đấy/trong, / མེད không có/không ở đó, །
Điều/cái này có đó trong nghĩa quy ước, nhưng không trong nghĩa tối thượng.
2.
དེ་ཆོས་པ་ཡིན་གྱི་ཐེག་ཆེན་པ་མིན།
དེ་ Đó, Anh/cô ấy , / ཆོས་པ་ Hành Giả, / ཡིན་ là, གྱི་ nhưng, > ཐེག་ཆེན་པ་ Hành Giả Đại Thừa, / མིན không phải, །
Anh/cô ấy là một Hành Giả nhưng không phải một Hành Giả Đại Thừa.
3.
དེ་བསླབ་བྱ་ཡིན་གྱི་ཁྱད་གསོད་མིན།
དེ་ Đó, nó, / བསླབ་བྱ་ lời khuyên, / ཡིན་ là, གྱི་ nhưng, > ཁྱད་གསོད་ lời sỉ vả, / མིན chứ không phải, །
Đó là một lời khuyên chứ không phải một lời sỉ vả.
Thuật ngữ trong văn đối thoại (ཡིན་ན་ཡང་ nhưng)
1.
དེ་དགོན་པ་ལ་སོང་གི་ཁྲོམ་ལ་མ་སོང་།
དེ་ Đó, anh/cô ấy/nó / དགོན་པ་ Tu Viện, ལ་ đến, / སོང་ đi, གི་ nhưng, > ཁྲོམ་ khu chợ, ལ་ đến, / མ་ không, སོང་ đi, đã không đi, །
Anh/cô ấy/nó đã đến Tu Viện nhưng không đến khu chợ nữa.
2.
ཁྱོད་ཀྱིས་ཆང་འཐུངས་ཀྱི་མ་བཟི་ཞིག
ཁྱོད་ bạn, ཀྱིས་ bởi, / ཆང་ ‘chang’, / འཐུངས་ uống!, ཀྱི་ nhưng, > མ་བཟི་ đừng say nhé, ཞིག !,
Bạn uống rượu ‘chang’, nhưng đừng say nhé!
-
CÁCH VIẾT: (སྦྱོར་ཚུལ།)
Từ kết thúc bằng chữ ན་མ་ར་ལ་ sẽ được theo sau bởi གྱི་:
ཀུན་ ཤེས་བྱ་ཀུན་གྱི་དེ་ཉིད། sự như như của tất cả những điều có thể nhận thức được
གསུམ་ དུས་གསུམ་གྱི་སངས་རྒྱས། tất cả các Chư Phật của ba thời
གསེར་ གསེར་གྱི་རི། núi của vàng, núi vàng
ང་རྒྱལ་ ང་རྒྱལ་གྱི་གཉེན་པོ། đối trị của kiêu mạn
Từ kết thúc bằng chữ ད་བ་ས་ sẽ được theo sau bởi ཀྱི་:
ཡིད་ ཡིད་ཀྱི་དགེ་བ། phẩm hạnh của tâm
རབ་ ཤེས་རབ་ཀྱི་སྣང་བ། tầm nhìn của trí tuệ
ཆོས་ ཆོས་ཀྱི་འཁོར་ལོ། bánh xe của Pháp
ཕྱིནད་ ཕྱིནད་ཀྱི་མ་སླེབས། đã đi nhưng chưa đến
Từ kết thúc bằng chữ ག་ང་ sẽ được theo sau bởi གི་:
ཚིག་ ཚིག་གི་བདུད་རྩི། nước tiên của từ ngữ
སྡང་ ཞེ་སྡག་གི་སྒོ་ནས། bằng phương cách của sự căm ghét
Từ kết thúc bằng chữ འ་ sẽ được theo sau bởi འི་ hoặc ཡི་:
དགའ་ རབ་དགའི་ས། cấp độ của Niềm Vui Xuất Sắc
དགའ་ རབ་དགའ་ཡི་ས། cấp độ của Niềm Vui Xuất Sắc
Từ không có chữ kết hoặc không có Hậu Tố cũng được theo sau bởi འི་ hoặc ཡི་:
དེ་ དེའི་རྒྱུ། nguyên do của điều ấy
དེ་ དེ་ཡི་རྒྱུ། nguyên do của điều ấy