top of page

Kí Ức Tuyệt Diệu Về Lần Đầu Tiên

Dawa Gặp Đạo Sư 

ཟླ་བས་བླ་མ་ཐོག་མར་
མཇལ་བའི་སྐབས་ཀྱི་དྲན་ཚོར།

ཚིག་དོན། Nghĩa từ:​

བཀྲ་ཤིས་བདེ་ལེགས xin chào, །
ང་ tôi, tớ, vv…,
| ཉི་མ་ལགས་ཀྱི་ của Nyimalag (kính ngữ), ཆོས་གྲོགས་ bạn Đạo, | ཡིན là, །
ངའི་ của tớ, མིང་ tên, ལ་ tới, 
| ཟླ་བ་ Dawa, | ཟེར་གྱི་ཡོད được gọi, །
ང་ tôi, tớ, vv…,
- བླ་མ་ Dawa, དང་ và, - མཇལ་ཡག་ việc gặp gỡ, འདི་ này, đây, | ཐེངས་མ་ lần, གཉིས་པ་ thứ hai, | རེད là, །
བལ་ཡུལ་ Nepal, ལ་ ở, tại..., 
| ཐེངས་མ་ lần, འདི་ này, đây, དང་ và, སྔོན་མ་ lúc trước, གཉིས་ཀ་ cả hai, | ཨ་མ་ mẹ, ཀུན་སྐྱིད་ལགས་ Kunskyilag (kính ngữ), ཀྱིས་ bởi, | ཁྲིད་གནང་པ་རེད đã dẫn dắt (kính ngữ), །
ངའི་ của tôi, tớ, vv…, དྲན་ཡག་ việc nhớ, việc hồi tưởng, ལ་ tới,
: 
བླ་མའི་ của Đạo Sư, ཞལ་རས་ gương mặt (kính ngữ), 
- ཐེངས་མ་ lần, དང་པོ་ đầu tiên, - མཇལ་ gặp, དུས་ lúc, khi, > ང་ tôi, tớ, vv…, | མང་པོ་ nhiều, ངུས་ đã khóc, | ཤོར་སོང་ bị vỡ oà, ། 
དེ་དུས་ lúc ấy, 
> ང་ tôi, tớ, vv…, ལ་ tới, | བཤད་མ་ཤེས་པའི་ không biết phải nói thế nào, không thể diễn tả bằng lời, ཚོར་བ་ cảm xúc, གཅིག་ một, | སྐྱེས་བྱུང་ bỗng dâng lên, bỗng khởi lên, ། 
ཚོར་བ་ cảm xúc, དེ་ ấy, đấy, འདྲ་ giống, tương tự, 
| ང་ tôi, tớ, vv…, ལ་ tới, སྔོན་མ་ trước đây, | ཙ་ནས་ chưa bao giờ, | ཚོར་མྱོང་ từng cảm nhận thấy, མེད không có, chưa, །
ཚོར་བ་ cảm xúc, དེ་ ấy, đấy 
- ག་དུས་ khi nào, lúc nào, - དྲན་ nhớ, hồi tưởng, ན་ཡང་ dù là, kể cả, > ངའི་ của tôi, tớ, vv…, སེམས་ tâm trí ལ་ tới, | དགའ་བ་ niềm vui, ཆེན་པོ་ to lớn, གཅིག་ một, | སྐྱེ་གི་འདུག dâng lên,
ཐེངས་མ་ lần, དང་པོ་ đầu tiên, དེ་ ấy, ལ་ tới, 
| ང་ཚོ་ chúng tớ, གསུམ་ ba, | བལ་ཡུལ་ Nepal, ལ་ ở, tại, | བདུན་ཕྲག་ tuần, གསུམ་ ba, | བསྡད་པ་ཡིན đã ở lại, །
ང་ཚོ་ chúng tớ, 
- བལ་ཡུལ་ Nepal, ལ་ ở, - བསྡད་པའི་སྐབས་ལ་ trong thời gian ở, | བླ་མའི་ của Đạo Sư, ཐུགས་རྗེས་ nhờ lòng Từ Bi Thanh Khiết, | ང་ཚོ་ chúng tôi, chúng tớ, vv…, ལ་ tới, | ཉིན་མ་རྟག་པར་ mỗi ngày, hàng ngày, | བླ་མའི་སྐུའི་མདུན་ལ་ ở trước mặt Đạo Sư, - བཅར་ཡག་གི་གོ་སྐབས་ cơ hội đến diện kiến, | རག་སོང་ đã có được/nhận được, ། 
བླ་མའི་བཞུགས་ས་ nơi cư ngụ của Đạo Sư 
| སྟབས་བདེ་པོ་ giản dị, གཅིག་ một | འདུག có, 
གཟིམ་ཁང་ཆུང་ཆུང་ phòng ngủ nhỏ, གཅིག་ một, 
| འདུག có,
གསོལ་ཐབ་ཁང་ căn bếp, གཅིག་ một,
| འདུག có,
དེ་ནས་ hơn thế nữa, ngoài ra...,
> འཁྱམ་ར་ལ་ trong sân, | མེ་ཏོག་སྡུམ་ར་ཆུང་ཆུང་ vườn hoa nhỏ, གཅིག་ một | འདུག có,
འཁྱམ་ར་དེ་ལ་ trong khoảng sân ấy, 
| ཉི་མ་ཡག་པོ་ tràn ngập nắng, | ཤར་གྱི་འདུག có chiếu sáng,
བླ་མའི་ཞལ་ལ་ trên gương mặt của Đạo Sư, 
| རྟག་པར་ luôn luôn, | ཞི་བའི་འཛུམ་མདངས་ nụ cười an nhiên, གཅིག་ một, | འདུག có, hiện hữu,
ང་ཚོ chúng tôi, chúng tớ, vv…, ས་ bởi, 
- བླ་མའི་སྐུ་མདུན་ལ་ trước mặt Đạo Sư, - བཅར་པའི་སྐབས་ khi đến diện kiến, ཚང་མ་ tất cả, ལ་ tới, | ཁོང་གིས་ bởi người ấy (Thầy), | ང་ཚོ་ chúng tôi, chúng tớ, vv…, ལ་ tới | བཀའ་སློབ་ lời chỉ dạy, མང་པོ་ nhiều, | གནང་བྱུང་ đã ban cho, ། 
བླ་མས་ bởi Đạo Sư, 
| ང་ཚོ་ chúng tôi, chúng tớ, vv…, ལ་ tới, | གསུངས་པ đã nói/dạy, འི་ mà (mệnh đề quan hệ), བཀའ་སློབ་ lời chỉ dạy, གཅིག་ một, | ག་རེ་རེད་ là gì? | ཞུས་ན nếu hỏi, ། 
ཁོང་གིས་། Bởi người ấy (Đạo Sư), 
|
   ཡ་རབས་ người cao quý, མ་རབས་ người không cao quý/kẻ thô lỗ, - སྤྱོད་པ hành xử, ས་ bởi, thông qua, - ཤེས sẽ biết, །།
   ཡ་རབས་ người cao quý, 
- ཕྱག་ lễ phép, དང་ và, གུས་ཞབས་ lòng kính trọng - ཆེ to, lớn, །།
   མ་རབས་ người thô lỗ, 
- གཉིད་ ngủ, དང་ và, གྲོད་པ་ bụng, - ཆེ to, lớn, །།
| གསུངས་བྱུང་ đã nói/dạy, །
བླ་མའི་བཀའ་སློབ་ lời chỉ dạy của Đạo Sư, 
- ཞུས་པའི་རྗེས་ལ་ sau khi được lắng nghe/nhận | ང་ཚོ་ chúng tôi, chúng tớ, vv…, ལ་ tới, | སྤང་བླང་ từ bỏ và tiếp nhận, གི་ mà (mệnh đề quan hệ), སྤྱོད་པ hành vi, འི་ཐད་ལ་ về, གོ་བ་ sự hiểu biết, | གསལ་རུ་ཕྱིན་སོང་ đã rõ ràng hơn, །
ད་ལན་ lần này, ཡང་ cũng,
> ཁོང་ người ấy (Đạo Sư), ནས་ từ, - བཀའ་ཆོས་ lời giảng Pháp, མང་པོ་ nhiều, - ཐོབ་པ được nhận, đạt được, འི་ của,  སྨོན་ལམ་ cầu nguyện, | ཡོད có, །
བསྐལ་པ་བཟང་བ་ phúc duyên tốt đẹp đến, ཤོག nguyện cho, བསྐལ་པ་བཟང་བ་ phúc duyên tốt đẹp đến, ཤོག nguyện cho,

Monologue
Words Meaning + Cutting
FilmFilm

བཀྲ་ཤིས་བདེ་ལེགས།
Xin chào!
ང་ཉི་མ་ལགས་ཀྱི་ཆོས་གྲོགས་ཡིན།
Tớ là bạn Đạo của Nyimalag.
ངའི་མིང་ལ་ཟླ་བ་ཟེར་གྱི་ཡོད།
Tên của tớ được gọi là Dawa.
ང་བླ་མ་དང་མཇལ་ཡག་འདི་ཐེངས་མ་གཉིས་པ་རེད། བལ་ཡུལ་ལ་ཐེངས་མ་འདི་དང་སྔོན་མ་གཉིས་ཀ་ཨ་མ་ཀུན་སྐྱིད་ལགས་ཀྱིས་ཁྲིད་ གནང་པ་རེད།
Tớ gặp Đạo Sư lần này đã là lần thứ hai rồi. Ở Nepal, lần này và lần trước, cả hai lần đều là Mẹ Kunskyilag đã dẫn dắt tớ.
ངའི་དྲན་ཡག་ལ་བླ་མའི་ཞལ་རས་ཐེངས་མ་དང་པོ་མཇལ་དུས་ང་མང་པོ་ངུས་ཤོར་སོང་། དེ་དུས་ང་ལ་བཤད་མ་ཤེས་པའི་ ཚོར་བ་གཅིག་ སྐྱེས་བྱུང་། ཚོར་བ་དེ་འདྲ་ང་ལ་སྔོན་མ་ཙ་ནས་ཚོར་མྱོང་མེད།
Tớ nhớ rằng, lần đầu khi nhìn thấy gương mặt của Đạo Sư, tớ đã òa khóc rất nhiều. Vào lúc ấy, trong tớ bỗng dâng lên một cảm xúc mà không thể diễn tả thành lời.
Cảm xúc giống như thế, trước đây, tớ chưa bao giờ trải nghiệm qua.

ཚོར་བ་དེ་ ག་དུས་དྲན་ན་ཡང་ ངའི་སེམས་ལ་ དགའ་བ་ཆེན་པོ་གཅིག་ སྐྱེ་གི་འདུག
Cảm xúc ấy, bất cứ khi nào nhớ lại, trong tâm tớ đều dâng lên một niềm vui lớn lao.
ཐེངས་མ་དང་པོ་དེ་ལ་ ང་ཚོ་གསུམ་ བལ་ཡུལ་ལ་ བདུན་ཕྲག་གསུམ་བསྡད་པ་ཡིན།
Vào lần đầu tiên đó, ba chúng tớ đã ở Nepal ba tuần.
ང་ཚོ་བལ་ཡུལ་ལ་བསྡད་པའི་སྐབས་ལ་ བླ་མའི་ཐུགས་རྗེས་ ང་ཚོ་ལ་ ཉིན་མ་རྟག་པར་ བླ་མའི་སྐུའི་མདུན་ལ་ བཅར་ཡག་གི་གོ་སྐབས་རག་སོང་། 
Trong thời gian chúng tớ ở Nepal, nhờ lòng Từ Bi Thanh Khiết của Đạo Sư mà chúng tớ đã có cơ hội đến diện kiến Thầy vào mỗi ngày.
བླ་མའི་བཞུགས་ས་ སྟབས་བདེ་པོ་གཅིག་འདུག 
Nơi cư ngụ của Đạo Sư thì giản dị.
གཟིམ་ཁང་ཆུང་ཆུང་གཅིག་འདུག གསོལ་ཐབ་ཁང་གཅིག་འདུག དེ་ནས་ འཁྱམ་ར་ལ་ མེ་ཏོག་སྡུམ་ར་ཆུང་ཆུང་གཅིག་འདུག འཁྱམ་ར་དེ་ལ་ཉི་མ་ཡག་པོ་ཤར་གྱི་འདུག
Có một phòng ngủ nhỏ, có một gian bếp. Ngoài ra, trong sân có một vườn hoa nhỏ. Trong khoảng sân ấy có ánh nắng tràn ngập.
བླ་མའི་ཞལ་ལ་རྟག་པར་ཞི་བའི་འཛུམ་མདངས་གཅིག་ འདུག 
Trên gương mặt của Đạo Sư luôn hiện hữu một nét cười an nhiên.
ང་ཚོས་ བླ་མའི་སྐུ་མདུན་ལ་བཅར་པའི་སྐབས་ཚང་མ་ལ་ཁོང་གིས་ང་ཚོ་ལ་བཀའ་སློབ་མང་པོ་གནང་བྱུང་།
Khi chúng tớ đến diện kiến Đạo Sư, Thầy đã ban cho tất cả chúng tớ rất nhiều lời chỉ dạy. 
བླ་མས་ ང་ཚོ་ལ་གསུངས་པའི་བཀའ་སློབ་གཅིག་ ག་རེ་རེད་ཞུས་ན། 
ཁོང་གིས་།
   ཡ་རབས་མ་རབས་སྤྱོད་པས་ཤེས།།
   ཡ་རབས་ཕྱག་དང་གུས་ཞབས་ཆེ།།
   མ་རབས་ གཉིད་དང་གྲོད་པ་ཆེ།།
གསུངས་བྱུང་།

Nếu hỏi một lời chỉ dạy mà Đạo Sư đã ban cho chúng tớ là gì, thì:
Đạo Sư đã dạy rằng:
“Người cao quý hay không, nhìn cách cư xử sẽ biết.
Người cao quý thì lễ phép và giàu lòng kính trọng.
Kẻ thô lỗ chỉ ham ngủ và ham ăn.”

བླ་མའི་བཀའ་སློབ་ཞུས་པའི་རྗེས་ལ་ང་ཚོ་ལ་སྤང་བླང་གི་སྤྱོད་པའི་ཐད་ལ་གོ་བ་གསལ་རུ་ཕྱིན་སོང་།
Sau khi được lắng nghe lời chỉ dạy của Lama, chúng tớ đã hiểu rõ hơn về hành vi nào cần tiếp nhận và hành vi nào cần từ bỏ.
ད་ལན་ཡང་ཁོང་ནས་བཀའ་ཆོས་མང་པོ་ཐོབ་པའི་སྨོན་ལམ་ཡོད།
Lần này cũng vậy, tớ cầu nguyện sẽ được nhận thêm nhiều lời giảng Pháp từ Đạo Sư.
བསྐལ་པ་བཟང་བ་ཤོག བསྐལ་པ་བཟང་བ་ཤོག

Nguyện cho phúc duyên tốt đẹp đến! Nguyện cho phúc duyên tốt đẹp đến!

InstructionInstruction

Đối Với Bản Thân

Trong trường hợp đại từ chỉ một nhóm (đại từ tập hợp) gồm cả bản thân người nói và người đáng kính (ང་ཚོ་), nếu động từ chính tập trung hơn vào đối tượng tôn kính thì dùng kính ngữ; nếu ngược lại thì không cần dùng, 
Ví dụ: ཐེངས་མ་དང་པོ་དེ་ལ་ང་ཚོ་གསུམ་བལ་ཡུལ་ལ་བདུན་ཕྲག་གསུམ་
བསྡད་པ་ཡིན།

Đối Với Đối Tượng Kính Trọng

ཉི་མ་ལགས་

ཞུགས་

ང་

Thông Thường

ཁང་མིག་

Liên Quan Đến Đối Tượng Kính Trọng

(Kính Ngữ không được áp dụng trực tiếp lên động vật hay đồ vật, mà trong liên đới với chủ sở hữu là đối tượng đáng kính trọng)

གཟིམ་ཁང་ (bởi căn phòng thuộc về Đạo Sư, nên nó là một đồ vật gắn với đối tượng đáng kính, không phải đồ vật thường)

Không Hoàn Thiện

ངའི་དྲན་ཡག་ལ་བླ་མའི་གདོང་རས་ཐེངས་མ་དང་པོ་མཇལ་དུས་ང་མང་པོ་ངུས་ཤོར་སོང་།
HOẶC
ང་ཚོས་བླ་མའི་
སྐུ་མདུན་ལ་བཅར་པའི་སྐབས་ཚང་མ་ལ་ཁོང་གིས་ང་ཚོ་ལ་བསླབ་བྱ་མང་པོ་སྤྲད་བྱུང་།

Hoàn Thiện

ངའི་དྲན་ཡག་ལ་བླ་མའི་ཞལ་རས་ཐེངས་མ་དང་པོ་མཇལ་དུས་ང་མང་པོ་ངུས་ཤོར་སོང་།

 

ང་ཚོས་བླ་མའི་སྐུ་མདུན་ལ་བཅར་པའི་སྐབས་ཚང་མ་ལ་ཁོང་གིས་ང་ཚོ་ལ་བཀའ་སློབ་མང་པོ་གནང་བྱུང་།

Vocab
Film 2_Vocab Table_Destop VN.webp
Structures

བྱ་ཚིག་ད་ལྟ་བ་ + མྱོང་ + ཡོད་ / མེད / ཡོད་པས / མེད་པས།
Động Từ Quá Khứ + མྱོང་ + ཡོད་ / མེད / ཡོད་པས / མེད་པས།

(Nghĩa: đã từng làm việc gì đó)

དཔེ། | Ví dụ:

1. ཚོར་བ་དེ་འདྲ་ང་ལ་སྔོན་མ་ཙ་ནས་ཚོར་མྱོང་མེད།

ཚོར་བ་ cảm xúc, དེ་ ấy, འདྲ་ giống, | ང་ tôi, tớ, ལ་ tới, | སྔོན་མ་ trước đây, | ཙ་ནས་ chưa bao giờ, - ཚོར་མྱོང་ từng cảm nhận thấy, མེད không có, །

Cảm xúc giống như thế, trước đây, tớ chưa bao giờ trải nghiệm qua.

2. ང་བལ་ཡུལ་ལ་འགྲོ་མྱོང་ཡོད།

ང་ Tôi, tớ, | བལ་ཡུལ་ལ་ tới Nepal, | འགྲོ་ đi, མྱོང་ trải nghiệm, trải qua, ཡོད có, །

Tớ đã từng đến Nepal

3. ཁྱེད་རང་བོད་ཇ་འཐུང་མྱོང་ཡོད་པས།

ཁྱེད་རང་ bạn, cậu, | བོད་ཇ་ trà Tây Tạng, | འཐུང་ uống, མྱོང་ trải nghiệm, trải qua, ཡོད་པས có từng chưa?

Cậu đã từng uống trà Tây Tạng chưa?

བྱ་ཚིག་དུས་ངེས་མེད་ + པའི་/བའི་ + སྐབས་ལ་

Động Từ (không chắc về thì) + པའི་/བའི་ + སྐབས་ལ་
(Nghĩa: trong bối cảnh làm một việc gì thì…)

དཔེ། | Ví dụ:

1. ང་ཚོས་བླ་མའི་སྐུ་མདུན་ལ་བཅར་པའི་སྐབས་ཚང་མ་ལ་ཁོང་གིས་ང་ཚོ་ལ་བཀའ་སློབ་མང་པོ་གནང་བྱུང་།

ང་ཚོ chúng tôi, chúng tớ, ས་ bởi, - བླ་མའི་སྐུ་མདུན་ལ་ trước mặt Đạo Sư - བཅར་པ đến diện kiến, đến thăm (kính ngữ) འི་སྐབས་ dịp/ lần mà, ཚང་མ་ tất cả, ལ་ tới | ཁོང་གིས་ bởi Thầy, | ང་ཚོ་ལ་ cho chúng tớ, | བཀའ་སློབ་མང་པོ་ rất nhiều lời chỉ dạy, | གནང་བྱུང་ đã ban, །

Khi chúng tớ đến diện kiến Đạo Sư, Thầy đã ban cho tất cả chúng tớ rất nhiều lời chỉ dạy.

2. སློབ་སྦྱོང་བྱེད་པའི་སྐབས་ལ་རྣམ་གཡེང་བྱེད་རྒྱུ་ཡོད་མ་རེད།

སློབ་སྦྱོང་བྱེད་པའི་སྐབས་ལ་ trong lúc học, | རྣམ་གཡེང་ sao nhãng, | བྱེད་ làm, རྒྱུ་ཡོད་མ་རེད không nên, །

Trong lúc học, không nên sao nhãng

3. ཉམས་ལེན་བྱེད་པའི་སྐབས་ལ་དམིགས་ཡུལ་དང་ཀུན་སློང་གསལ་པོ་དགོས་རེད།

ཉམས་ལེན་བྱེད་པའི་སྐབས་ལ་ trong lúc thực hành, | དམིགས་ཡུལ་ mục tiêu, དང་ và, ཀུན་སློང་ động cơ, གསལ་པོ་ rõ ràng, | དགོས་རེད cần, །

Trong lúc thực hành, mục tiêu và động cơ cần rõ ràng.

བྱ་ཚིག་ད་ལྟ་བ་དང་མ་འོང་པ་ + ཡག་ + གི་ + གོ་སྐབས་
Động Từ (hiện tại hoặc tương lai) + ཡག་ + གི་ + གོ་སྐབས་
(Nghĩa: cơ hội làm một việc gì đó...)

དཔེ། | Ví dụ:

1. ང་ཚོ་བལ་ཡུལ་ལ་བསྡད་པའི་སྐབས་ལ་བླ་མའི་ཐུགས་རྗེས་ང་ཚོ་ལ་ཉིན་མ་རྟག་པར་བླ་མའི་སྐུའི་མདུན་ལ་བཅར་ཡག་གི་གོ་སྐབས་རག་སོང་།

ང་ཚོ་ chúng tớ, - བལ་ཡུལ་ལ་ ở tại Nepal, - བསྡད་པའི་སྐབས་ལ་ trong thời gian ở, | བླ་མའི་ཐུགས་རྗེས་ nhờ lòng Từ Bi Thanh Khiết, | ང་ཚོ་ chúng tớ, ལ་ tới, | ཉིན་མ་རྟག་པར་ mỗi ngày, | བླ་མའི་སྐུའི་མདུན་ལ་ ở trước mặt Đạo Sư, - བཅར་ཡག་གི་གོ་སྐབས་ cơ hội đến diện kiến, | རག་སོང་ đã có được/nhận được,། 

Trong thời gian chúng tớ ở Nepal, nhờ lòng Từ Bi Thanh Khiết của Đạo Sư mà chúng tớ đã có cơ hội đến diện kiến Thầy vào mỗi ngày.

2. མི་ལུས་རིན་པོ་ཆེ་གཅིག་པུ་ལ་སངས་རྒྱས་ཐོབ་ཡག་གི་གོ་སྐབས་ཡོད་རེད།

མི་ལུས་རིན་པོ་ཆེ་ Thân Người Quý Báu, གཅིག་པུ་ chỉ riêng, ལ་ tới, | སངས་རྒྱས་ Quả Phật, - ཐོབ་ཡག་གི་གོ་སྐབས་ cơ hội đạt được, | ཡོད་རེད có, །

Chỉ với Thân Người Quý Báu đã có cơ hội đạt được Phật Quả.

3. ཉོན་མོངས་ཡོད་མཁན་ལ་བསོད་ནམས་བསགས་ཡག་གི་གོ་སྐབས་ཡོད་མ་རེད།

ཉོན་མོངས་ phiền não, u uẩn, - ཡོད་ có, མཁན་ người, ལ་ tới, | བསོད་ནམས་ công đức, - བསགས་ཡག་གི་གོ་སྐབས་ cơ hội tích tập, | ཡོད་མ་རེད không có, །

Kẻ có phiền nào thì chẳng có cơ hội tích tập công đức.

བྱ་ཚིག་འདས་པ་ + བྱུང་།
Động Từ (quá khứ) + བྱུང་།
(Nghĩa: việc gì đã xảy ra với bản thân) 

Lưu ý: བྱུང་ chỉ được dùng khi bản thân [người nói] ở vị trí của đối tượng. Nếu bản thân trong vai trò của chủ thể/tác nhân thì བྱུང་ không được dùng.

དཔེ། | Ví dụ:

1. ང་ཚོས་བླ་མའི་སྐུ་མདུན་ལ་བཅར་པའི་སྐབས་ཚང་མ་ལ་ཁོང་གིས་ང་ཚོ་ལ་བཀའ་སློབ་མང་པོ་གནང་བྱུང་། 

ང་ཚོ chúng tôi, chúng tớ, ས་ bởi, - བླ་མའི་སྐུ་མདུན་ལ་ trước mặt Đạo Sư - བཅར་པ đến diện kiến, đến thăm (kính ngữ) འི་སྐབས་ dịp/ lần mà, ཚང་མ་ tất cả, ལ་ tới | ཁོང་གིས་ bởi Thầy, | ང་ཚོ་ལ་ cho chúng tớ, | བཀའ་སློབ་མང་པོ་ rất nhiều lời chỉ dạy, | གནང་བྱུང་ đã ban, །

Khi chúng tớ đến diện kiến Đạo Sư, Thầy đã ban cho tất cả chúng tớ rất nhiều lời chỉ dạy.

2. ཁོང་གིས་ཁྱེད་རང་ལ་རྔན་པ་སྤྲད་བྱུང་ངས་།

ཁོང་ anh/cô ấy, གིས་ bởi, | ཁྱེད་རང་ cậu, bạn, ལ་ tới, | རྔན་པ་ phần thưởng, | སྤྲད་ đã trao, བྱུང་ངས་ đã chưa, །

Anh/cô ấy đã trao phần thưởng cho cậu chưa?.

3. ཁོང་གིས་ང་ལ་ཁ་པར་བཏང་མ་བྱུང་།

ཁོང་ anh/cô ấy, གིས་ bởi, | ང་ tôi, ta, tớ, ལ་ cho, | ཁ་པར་ điện thoại, - བཏང་ gọi, མ་བྱུང་ đã không, །

Anh/cô ấy đã không gọi điện cho tớ.

4. ཁྱེད་རང་ལ་ཡང་ཁོང་གི་ཁ་པར་སླེབས་མ་བྱུང་ངས།

ཁྱེད་རང་ bạn, cậu, ལ་ tới, ཡང་ cũng, | ཁོང་ anh/cô ấy, གི་ của, ཁ་པར་ điện thoại, | སླེབས་ nhận, མ་བྱུང་ đã không, ངས phải không? །

Cậu cũng không nhận được cuộc gọi của anh/cô ấy phải không?.

མིང་ཚིག་ [+ འབྲེལ་སྒྲ་ ] + ཐད་ལ་
Danh Từ [+ Giới Liên Từ Liên Đới] + ཐད་ལ་
(Nghĩa: về (khía cạnh cụ thể) của một việc gì đó)

Lưu ý: Tương đương với ཐད་ལ་ trong tiếng Anh là "nói về" hoặc "đối với". Cụm này được dùng để nhấn mạnh một khía cạnh/phương diện cụ thể của một vấn đề.
Một từ khác thường gặp và dễ bị nhầm lẫn với ཐད་ལ་ là སྐོར་ལ་. Tuy nhiên, སྐོར་ལ་ được dùng khi nói về một vấn đề theo hướng chung chung.

དཔེ། | Ví dụ:

1. བླ་མའི་བཀའ་སློབ་ཞུས་པའི་རྗེས་ལ་ང་ཚོ་ལ་སྤང་བླང་གི་སྤྱོད་པའི་ཐད་ལ་གོ་བ་གསལ་རུ་ཕྱིན་སོང་།

བླ་མའི་བཀའ་སློབ་ lời chỉ dạy của Đạo Sư, - ཞུས་པའི་རྗེས་ལ་ sau khi được lắng nghe/nhận | ང་ཚོ་ chúng tôi, chúng tớ, vv…, ལ་ tới, | སྤང་བླང་ từ bỏ và tiếp nhận, གི་ mà (mệnh đề quan hệ), སྤྱོད་པ hành vi, འི་ཐད་ལ་ về, གོ་བ་ sự hiểu biết, | གསལ་རུ་ཕྱིན་སོང་ đã rõ ràng hơn, །

Sau khi được lắng nghe lời chỉ dạy của Đạo Sư, chúng tớ đã hiểu rõ hơn về hành vi nào cần tiếp nhận và hành vi nào cần từ bỏ.

2. དེང་རིང་ང་ཚོས་དགེ་མི་དགེའི་ལས་ཀྱི་ཐད་ལ་གྲོས་སྡུར་བྱས་པ་ཡིན།།

དེང་རིང་ hôm nay, > ང་ཚོ chúng ta, ས་ bởi, | དགེ་མི་དགེའི་ལས་ hành động thiện và bất thiện, ཀྱི་ཐད་ལ་ về phương diện, | གྲོས་སྡུར་བྱེད་ཀྱི་ཡོད đang thảo luận, །

Bây giờ, chúng ta đang thảo luận về phương diện các hành động thiện và bất thiện.

3. ཁོང་ལ་སྤྱིན་པའི་ཉམས་ལེན་ཡག་པོ་ཡོད་རེད། ཡིན་ནའི་ཚུལ་ཁྲིམས་ཀྱི་ཉམས་ལེན་[གྱི་]ཐད་ལ་དཀའ་ངལ་འདུག

ཁོང་ anh ấy/cô ấy, ལ་ tới, | སྤྱིན་པའི་ཉམས་ལེན་ thực hành hào phóng, ཡག་པོ་ tốt, | ཡོད་རེད có, ། > ཡིན་ནའི་ nhưng, > ཚུལ་ཁྲིམས་ཀྱི་ཉམས་ལེན་ rèn luyện hành vi đúng đắn, [གྱི་]ཐད་ལ་ về phương diện của, | དཀའ་ངལ་ khó khăn, | འདུག đang có, །

Anh ấy/cô ấy thực hành hào phóng thì tốt nhưng về phương diện rèn luyện hành vi đúng đắn thì lại gặp khó khăn.

དེ་ནས་

Liên Từ Chỉ Thời Gian: sau đó / và rồi / tiếp theo...

དཔེ། | Ví dụ:

གཟིམ་ཁང་ཆུང་ཆུང་གཅིག་འདུག གསོལ་ཐབ་ཁང་གཅིག་འདུག དེ་ནས་འཁྱམ་ར་ལ་མེ་ཏོག་སྡུམ་ར་ཆུང་ཆུང་གཅིག་འདུག འཁྱམ་ར་དེ་ལ་ཉི་མ་ཡག་པོ་ཤར་གྱི་འདུག

གཟིམ་ཁང་ཆུང་ཆུང་ phòng ngủ nhỏ, གཅིག་ một, | འདུག có,
གསོལ་ཐབ་ཁང་ căn bếp, གཅིག་ một,
| འདུག có,
དེ་ནས་ hơn thế nữa, ngoài ra...,
> འཁྱམ་ར་ལ་ trong sân,
| མེ་ཏོག་སྡུམ་ར་ཆུང་ཆུང་ vườn hoa nhỏ, གཅིག་ một | འདུག có

Có một phòng ngủ nhỏ, có một gian bếp. Ngoài ra, trong sân có một vườn hoa nhỏ. Trong khoảng sân ấy có ánh nắng tràn ngập.

ད་ལན་[ཡང་]

Phó Từ Chỉ Thời Gian: lần này [cũng vậy]

དཔེ། | Ví dụ:

ད་ལན་ཡང་ཁོང་ནས་བཀའ་ཆོས་མང་པོ་ཐོབ་པའི་སྨོན་ལམ་ཡོད།

ད་ལན་ lần này, ཡང་ cũng, > ཁོང་ người ấy (Đạo Sư), ནས་ từ, - བཀའ་ཆོས་ lời giảng Pháp, མང་པོ་ nhiều, - ཐོབ་པ được nhận, đạt được, འི་ của,  སྨོན་ལམ་ cầu nguyện, | ཡོད có, །

Lần này cũng vậy, tớ cầu nguyện sẽ được nhận thêm nhiều lời chỉ dạy từ Đạo Sư.

བསྐལ་པ་བཟང་བ་ཤོག བསྐལ་པ་བཟང་བ་ཤོག

Nguyện cho phúc duyên tốt đẹp đến! Nguyện cho phúc duyên tốt đẹp đến

Mini Quiz
Năm Món Cúng Dường / The Five Offerings
Pen copy_edited.png

​Địa chỉ:

Nhà được đăng ký dưới hình thức

Dự Án Gia Đình ở

Tỉnh Nam Định, Việt Nam

Email:

dharmalanguagehome@gmail.com

Nếu những gì Nhà đang làm mang

lại lợi lạc cho bạn và bạn muốn

góp phần ủng hộ cho hoạt động

của Nhà, bạn có thể

làm điều đó ở đây:

Nhà Tiếng Đạo là hoạt động của một nhóm Hành Giả người Việt Nam, dưới sự hướng dẫn cận kề của Đạo Sư gốc, với tâm nguyện bảo vệ, gìn giữ và hồi phục Tiếng Đạo.

© Tài Nguyên Từ Nhà
bottom of page