top of page
Lankavatara Sutra
Japanese
1. མཚམས་སྦྱར་ཏེ་ཤེས་རབ་བསྐྱེད་པར་གདམས་པ། 1
Advised to have wisdom arisen following the previous training
2. ཤེས་རབ་ཇི་ལྟར་བསྐྱེད་པའི་ཐབས་ལ་གསུམ། 2-150
The method to have wisdom arisen
3. ཤེས་རབ་ཀྱིས་ཐོབ་པའི་བྱ་བ། 151-167
The fruitions of wisdom
རང་ bản thân, ཡང་ cũng, kể cả, - འཁོར་བ ‘Luân Hồi’, འི་ của, ~ བཙོན་ར nhà tù, ngục tù, ར་ trong, - བཅིངས་ ràng buộc, bị trói, bị đè nén, པ་ཡི liên quan đến đấy/ấy, །། >
འཇིག་རྟེན་ལྷ་ thần thánh phàm trần, ཡིས་ bởi, - སུ་ཞིག་ ai nữa, kẻ mà, - སྐྱོབ་པར་ནུས có thể cứu, །། >
དེ་ཕྱིར་ bởi thế, đấy là vì sao, - གང་ལ་ đến ai, - སྐྱབས་ lấy làm nơi nương tựa, ན་ nếu, khi, > མི་བསླུ་ nên/sẽ không lừa dối, བའི liên quan đến đấy/ấy, །། <
(དཀོན་ hiếm མཆོག་ tối thượng) đối tượng hiếm có và tối thượng, [ba] ngọc quý, - སྐྱབས་ - འགྲོ་ đi tìm nơi nương tựa, | རྒྱལ་སྲས་ལག་ལེན་ phép hành Bồ Tát, | ཡིན là, །།
bottom of page


.webp)
