top of page
Sunlight-Background.png
Bảng tên của Mây Công Đức | Name Frame of Meritorious Clouds

བྱང་ཆུབ་སེམས་ཀྱི་ཕན་ཡོན།
​Lợi Lạc Của Tâm Hướng Về
​Toàn Diện

Để tập đọc Bài Luận này, Người Nhà hãy vào đây!

Làm Vui Long Nơi Nương Tựa | Delighting Refuge

བདེ་གཤེགས་ཆོས་ཀྱི་སྐུ་མངའ་སྲས་བཅས་དང་།།
ཕྱག་འོས་ཀུན་ལའང་གུས་པས་ཕྱག་འཚལ་ཏེ།།

བདེ་གཤེགས་སྲས་ཀྱི་སྡོམ་ལ་འཇུག་པ་ནི།།
ལུང་བཞིན་མདོར་བསྡུས་ནས་ནི་བརྗོད་པར་བྱ།།

Đến Đấng Hoàn Thiện Hạnh Phúc, hiện thân của sự thật, 
Cùng Con [Ngài] và hết thảy ai xứng đáng, ta tôn kính phủ phục. 
Và để thật sự thực hiện lời nguyện của những Vị Con ấy,
Y như lời Ngài, một cách thật ngắn gọn, ta sẽ giải bày.     

བདེ་གཤེགས་ niềm vui hoàn thiện [một], Đức Phật | ཆོས་ཀྱི་སྐུ་ thân của sự thật | མངའ་ có | སྲས་བཅས་ [cùng nhau] với những đứa con cao quý/con trai, các vị Bồ Tát | དང་ và །།
ཕྱག་འོས་ sự tôn kính xứng đáng/sự tôn trọng 
| ཀུན་ལའང་ cũng như đến tất cả | གུས་པར་ với vẻ tôn trọng, ཕྱག་འཚལ་ tỏ lòng tôn kính, phủ phục | ཏེ và sau đó །།

བདེ་གཤེགས་སྲས་ các vị Bồ Tát | ཀྱི་ của | སྡོམ་ sự tổng kết, cái nhìn tổng quan | ལ་ đến, trong, vào | འཇུག་པ་ tham gia | ནི (thuật ngữ nhấn mạnh) thực sự/chắc chắn/không nghi ngờ gì/về việc, v...v. , །།
ལུང་ kinh, trích dẫn (những gì được nói bởi Đức Phật và các vị thầy) 
| བཞིན་ giống như, như | མདོར་བསྡུས་ནས་ về cơ bản, tóm tắt, ngắn gọn | ནི་ (thuật ngữ nhấn mạnh) thực tế/chắc chắn/không nghi ngờ/đối với, v..v, | བརྗོད་པར་བྱ sẽ được diễn đạt, །།

སྔོན་ཆད་མ་བྱུང་པ་ཡང་འདིར་བརྗོད་མེད།།
སྡེབ་སྦྱོར་མཁས་པའང་བདག་ལ་ཡོད་མ་ཡིན།།
དེ་ཕྱིར་གཞན་དོན་བསམ་པའང་བདག་ལ་མེད།།
རང་གི་ཡིད་ལ་བསྒོམ་ཕྱིར་ངས་འདི་བརྩམས།།

Ở đây chẳng có gì trước kia chưa được nói. 
Trong ta cũng chẳng có kĩ năng ngôn từ trù phú.
Vậy nên, mong muốn thỏa mãn kẻ [kiếm tìm những thứ trên] ta chẳng có.
Ta soạn đây là để tâm chính mình được dưỡng tu.

སྔོན་ཆད་ trước đây | མ་བྱུང་པ་ điều mà không được tiếp nhận/xảy ra | ཡང་ cũng như | འདིར་ ở đây | བརྗོད་ để nói/giải thích | མེད không có, [tôi] không có, །།
སྡེབ་སྦྱོར་ cách sáng tác thơ | མཁས་པ sự thông thạo/kỹ năng | འང་ cũng thế | བདག་ལ་ ở tôi | ཡོད་ [đến một] có | མ་ཡིན [tôi] không phải །།
དེ་ཕྱིར་ vì vậy | གཞན་དོན་ [nó sẽ] mang lợi cho kẻ khác | བསམ་པ ý muốn | འང་ kể cả | བདག་ལ་མེད tôi không có, །།
རང་གི་ཡིད་ tâm của riêng tôi | ལ་ đến/trong | བསྒོམ་ trau dồi/làm quen/thực hành | ཕྱིར་ để, bởi vì | ངས་ bởi tôi, tôi như một tác nhân | འདི་ đây | བརྩམས được sáng tác, được thực hiện, །།

དགེ་བ་བསྒོམ་ཕྱིར་བདག་གི་དད་པའི་ཤུགས།།
འདི་དག་གིས་ཀྱང་རེ་ཞིག་འཕེལ་འགྱུར་ལ།།
བདག་དང་སྐལ་བ་མཉམ་པ་གཞན་གྱིས་ཀྱང་།།
ཅི་སྟེ་འདི་དག་མཐོང་ན་དོན་ཡོད་འགྱུར།།

Để vun đắp phẩm hạnh, sức mạnh của đức tin ta
Mong rằng cũng qua đây mà trở nên tăng trưởng. 
Bởi ta và cũng vậy, những kẻ có cùng cơ hội [này], 
Dù thế nào, sẽ có lợi lạc khi đọc [những dòng] đây.   

དགེ་བ་ phẩm hạnh | བསྒོམ་ được nghiền ngẫm/được trưởng dưỡng | ཕྱིར་ để, bởi, bởi vì | བདག་གི་ của tôi, thuộc của tôi | དད་པ niềm tin | འི་ của | ཤུགས sức mạnh, །།
འདི་དག་ những cái này 
| གིས་ bởi | ཀྱང་ cũng | རེ་ཞིག hợp tác, tương ứng, cạnh nhau | འཕེལ་ tăng lên, tăng thêm | འགྱུར་ sẽ trở nên, trở thành | ལ và, vì lý do đó, །།
བདག་ tôi, chính tôi 
| དང་ và, với | སྐལ་བ་ may mắn, cơ hội | མཉམ་པ་ ngang bằng, tương đương, phù hợp | གཞན་ những người khác | གྱིས་ bởi | ཀྱང་ cũng, །།
ཅི་སྟེ་ tuy nhiên, dù sao đi nữa, ngẫu nhiên 
| འདི་དག་ những cái này | མཐོང་ nhận ra | ན་ nếu, khi | དོན་ཡོད་ có ý nghĩa, có lợi lạc | འགྱུར sẽ trở nên, །།

དལ་འབྱོར་འདི་ནི་རྙེད་པར་ཤིན་ཏུ་དཀའ།།
སྐྱེས་བུའི་དོན་སྒྲུབ་ཐོབ་པར་གྱུར་པ་ལ།།
གལ་ཏེ་འདི་ལ་ཕན་པ་མ་བསྒྲུབས་ན།།
ཕྱིས་འདི་ཡང་དག་འབྱོར་བ་ག་ལ་འགྱུར།།

Sự tự do và giàu có này đây hiển nhiên khó tìm thấy. 
Giả sử kẻ đã có cái [giúp] thành tựu ý nghĩa của đời người, 
Nếu chẳng gặt hái được lợi lạc trong [tấm thân] ấy, 
Về sau sao sẽ [lại] có được [thân người] thực sự [như] đây.  

དལ་འབྱོར་ tự do và giàu có, thân người quý giá | འདི་ đây, này | ནི་ như đối với, chắc chắn, (thuật ngữ nhấn mạnh) | རྙེད་པ đã tìm được | ར་ để | ཤིན་ཏུ་ cực kỳ, tự nhiên | དཀའ [là] khó khăn, །།
སྐྱེས་བུ người, 
một người có khả năng | འི་ của | དོན་ mục tiêu, những lợi ích | སྒྲུབ་ hoàn thành, người hoàn thành | ཐོབ་པ đã đạt được | ར་ như | གྱུར་པ་ những người đã trở nên | ལ như thế, །།
གལ་ཏེ་ giả sử 
| འདི་ལ་ đến/trong đây | ཕན་པ་ lợi lạc | མ་བསྒྲུབས་ chưa hoàn thành, chưa làm xong | ན nếu, །།
ཕྱིས་ sau này, sau 
| འདི་ điều này | ཡང་དག་ chân thật [một] | འབྱོར་བ་ để có, có | ག་ལ་ làm sao[có thể] | འགྱུར sẽ trở thành, trở thành, །།

ཇི་ལྟར་མཚན་མོ་མུན་ནག་སྤྲིན་རུམ་ན།།    
གློག་འགྱུ་སྐད་ཅིག་རབ་སྣང་སྟོན་པ་ལྟར།།
དེ་བཞིན་སངས་རྒྱས་མཐུ་ཡིས་བརྒྱ་ལམ་ན།།
འཇིག་རྟེན་བསོད་ནམས་བློ་གྲོས་ཐང་འགའ་འབྱུང་།།

Ví như giữa đêm đen mây giăng ngập đầy, 
Một giây chớp làm cho sáng tỏ chân tướng, 

Cũng vậy, nhờ sức mạnh Phật mà hi hữu một thoáng

Khởi lên sự minh mẫn đức độ [ở] kẻ phàm. 

ཇི་ལྟར་ như thế nào | མཚན་མོ་ đêm | མུན་ནག་ sự đen tối | སྤྲིན་རུམ་ mây che phủ | ན [ở đó] khi, །།
གློག་འགྱུ་ tia chớp 
| སྐད་ཅིག་ [tại một] thời điểm | རབ་སྣང་ khá sáng chói | སྟོན་པ་xuất hiện | ལྟར cũng giống như, giống như, །།
དེ་བཞིན་ cách đó, theo cách tương tự 
| སངས་རྒྱས་ Đức Phật | མཐུ་ sức mạnh | ཡིས་ bởi, bởi vì | བརྒྱ་ལམ་ན tương đối, ít nhất theo một cách nào đó, trong giới hạn, །།
འཇིག་རྟེན་ [trong], thế giới chúng sinh 
| བསོད་ནམས་ xứng đáng, công đức | བློ་གྲོས་ tâm, trí thông minh, trí tuệ | ཐང་འགའ་ thỉnh thoảng | འབྱུང་ đến, xảy ra, xuất hiện, །།

དེ་ལྟས་དགེ་བ་ཉམ་ཆུང་ཉིད་ལ་རྟག།
སྡིག་པ་སྟོབས་ཆེན་ཤིན་ཏུ་མི་བཟད་ལ།།
དེ་ནི་རྫོགས་པའི་བྱང་ཆུབ་སེམས་མིན་པ།།
དགེ་གཞན་གང་གིས་ཟིལ་གྱིས་གནོན་པར་འགྱུར།།

Như thế, phẩm hạnh luôn trong trạng thái vô cùng yếu ớt, 
[Còn] tội lỗi thì ở đó với sức mạnh ghê gớm chẳng thể khỏa khuây, 
Vì lẽ này, nếu không phải là tâm hướng giác ngộ toàn diện, 
Thì bởi phẩm hạnh nào khác mà ấy sẽ bị áp đảo đây?! 

དེ་ལྟས་ vì lý do đó | དགེ་བ་ phẩm hạnh | ཉམ་ཆུང་ trạng thái nghèo, kém | ཉིད་ rất, (thuật ngữ nhấn mạnh) | ལ་ trong | རྟག tồn tại, ở đó, །།
སྡིག་པ་ những tội lỗi, không phẩm hạnh 
| སྟོབས་ sức mạnh | ཆེན་ to lớn | ཤིན་ཏུ་ cực kỳ, tự nhiên | མི་བཟད་ vô tận, không chịu nổi | ལ đối với, cho nên, །།
དེ་ đó, nó 
| ནི་ (thuật ngữ nhấn mạnh) | རྫོགས་པ trọn vẹn, hoàn hảo | འི་ của, liên quan đến | བྱང་ཆུབ་སེམས་ Bồ Đề Tâm, tâm khai sáng | མིན་པ cái gì/cái đó không phải, །།
དགེ་ phẩm hạnh 
| གཞན་ khác | གང་ cái gì/cái nào | གིས་ bởi, bởi ý định của | ཟིལ་གྱིས་གནོན་ áp đảo, vượt sức mạnh | པར་འགྱུར sẽ trở thành, །།

བསྐལ་པ་དུ་མར་རབ་དགོངས་མཛད་པ་ཡི།།
ཐུབ་དབང་རྣམས་ཀྱིས་འདི་ཉིད་ཕན་པར་གཟིགས།།
འདིས་ནི་ཚད་མེད་སྐྱེ་བོའི་ཚོགས་རྣམས་ཀྱིས།།
བདེ་མཆོག་བདེ་བླག་ཉིད་དུ་ཐོབ་པར་བྱེད།།

Các Đấng Quyền Năng, những vị đã ngẫm suy xuất sắc, 
Trong bao đời kiếp, thấy rằng cái tâm này mang lợi lạc.
Thật vậy, tâm này giúp các nhóm loài chúng sinh vô lượng, 
Thành tựu nhanh chóng dễ dàng hạnh phúc tối thượng.

བསྐལ་པ་ đại kiếp | དུ་མ nhiều | ར་ trong, đối với |  རབ་ tuyệt vời | དགོངས་ ý nghĩ thanh sạch/suy ngẫm, མཛད་ hành động thanh sạch | པ་ một người mà, những người mà | ཡི liên quan đến, །།
ཐུབ་དབང་ người có khả năng 
| རྣམས་ (dấu số nhiều) | ཀྱིས་ bởi | འདི་ điều này | ཉིད་ chính (thuật ngữ nhấn mạnh) | ཕན་ lợi lạc | པ cái gì đó là, cái gì đó | ར་ như là | གཟིགས thấy (thanh tịnh), །།
འདི điều này 
| ས་ bởi, với, qua | ནི་ (thuật ngữ nhấn mạnh) | ཚད་ giới hạn, chừng mực | མེད་ ít hơn, không có đó, không có | སྐྱེ་བོ chúng sinh | འི་ của | ཚོགས་ nhóm | རྣམས་ (dấu số nhiều) | ཀྱིས bởi, །།
བདེ་ thoải mái, niềm vui, hạnh phúc 
| མཆོག་ cao nhất, tốt nhất | བདེ་བླག་ một cách dễ dàng | ཉིད་ thực sự | དུ་ trong | ཐོབ་ thu được, đạt được, đã có | པ một người có | ར་ như | བྱེད đang làm, gây ra །།

སྲིད་པའི་སྡུག་བསྔལ་བརྒྱ་ཕྲག་གཞོམ་འདོད་ཅིང་།།
སེམས་ཅན་མི་བདེ་བསལ་བར་འདོད་པ་དང་།།
བདེ་མང་བརྒྱ་ཕྲག་སྤྱོད་པར་འདོད་པས་ཀྱང་།།
བྱང་ཆུབ་སེམས་ཉིད་རྟག་ཏུ་གཏང་མི་བྱ།།

Bởi kẻ vừa muốn đốn gục triệu triệu khổ đau
Vừa ước nguyện xóa tan nỗi bất hạnh của chúng sinh,
Và cả kẻ mong cầu tận hưởng triệu nhiều hoan hỷ, 
Thì tâm hướng về giác ngộ này mãi không thể mất đi.

སྲིད་པ sự tồn tại, (luân hồi, thế giới) | འི་ của | སྡུག་བསྔལ་ đau khổ | བརྒྱ་ཕྲག་ hàng trăm, rất nhiều | གཞོམ་ đánh bại | འདོད་ muốn | ཅིང་ trong khi, །།
སེམས་ཅན་ chúng sinh 
| མི་བདེ་ không hạnh phúc, không thoải mái | བསལ་ xóa đi | བ có | ར་ đến | འདོད་པ་ muốn | དང་ và, །།
བདེ་ hạnh phúc, niềm vui, thoải mái 
| མང་ nhiều, đa dạng | བརྒྱ་ཕྲག་ hàng trăm, rất nhiều | སྤྱོད་པ cư xử, tận hưởng | ར་ được | འདོད་ muốn | པ người nào đó | ས་ bởi | ཀྱང་ thậm chí, cũng, །།

བྱང་ཆུབ་སེམས་ Bồ Đề Tâm, Tâm khai sáng | ཉིད་ chính này, này | རྟག་ཏུ་ luôn luôn | གཏང་མི་བྱ không nên từ bỏ །།

བྱང་ཆུབ་སེམས་བསྐྱེད་གྱུར་ན་སྐད་ཅིག་གིས།།
འཁོར་བའི་བརྩོན་རར་བསྡམས་པའི་ཉམ་ཐག་རྣམས།།
བདེ་གཤེགས་རྣམས་ཀྱི་སྲས་ཞེས་བརྗོད་བྱ་ཞིང་།།
འཇིག་རྟེན་ལྷ་མིར་བཅས་པས་ཕྱག་བྱར་འགྱུར།།

Ngay khi tâm hướng về toàn diện được khởi lên, 
Những kẻ đáng thương bị trói chặt trong ngục tù luân hồi
Vừa được tán dương là “Con của Đấng Hoàn Thiện Hạnh Phúc",
Vừa trở thành đối tượng quy phục bởi cả thần thánh lẫn phàm trần. 

བྱང་ཆུབ་སེམས་ Bồ Đề Tâm, Tâm khai sáng བསྐྱེད་ đã khởi lên | གྱུར་ [một] đã trở thành ན་ nếu, khi nào | སྐད་ཅིག་གིས trong giây lát, ngay lập tức, །། 
འཁོར་བ luân hồi 
| འི་ của | བརྩོན་ར nhà tù, ngục tù | ར་ trong | བསྡམས་ bị thắt chặt, bị kiểm soát | པ một/những người mà | འི་ của | ཉམ་ཐག་ người nghèo, người khốn khổ | རྣམས (dấu số nhiều), །། 
བདེ་གཤེགས་ hạnh phúc hoàn thiện, Đức Phật 
| རྣམས་ (dấu số nhiều) | ཀྱི་ của | སྲས་ đứa con được kính trọng, hoàng tử | ཞེས་ được/như vậy བརྗོད་ đã nói བྱ་ sẽ được | ཞིང་ trong khi, །།
འཇིག་རྟེན་ thế giới 
| ལྷ་ các vị thần | མི con người, khác | ར་ như, với | བཅས་ cùng, chuẩn bị | པ một/những người mà | ས་ bởi | ཕྱག་བྱ đối tượng/nơi lễ lạy/tỏ lòng tôn kính | ར་ như | འགྱུར [sẽ] trở thành །།

གསེར་འགྱུར་རྩི་ཡི་རྣམ་པ་མཆོག་ལྟ་བུ།།
མི་གཙང་ལུས་འདི་བླངས་ནས་རྒྱལ་བའི་སྐུ།།
རིན་ཆེན་རིན་ཐང་མེད་པར་བསྒྱུར་བས་ན།།
བྱང་ཆུབ་སེམས་ཞེས་བྱ་བ་རབ་བརྟན་ཟུངས།།

Cứ như thứ chuyển các chất thành vàng, loại nước phép tối thượng 
Nhận cái thân bất tịnh này rồi chuyển hoá thành Thân Phật. 
Viên ngọc báu, bởi sẽ biến hoá thành thứ vô giá, cho nên, 
Hãy giữ cái gọi là “tâm hướng về toàn diện" thật xuất sắc bỉ bền.

གསེར་འགྱུར་རྩི་ thuật giả kim (nghệ thuật biến vật liệu thành vàng) | ཡི་ của | རྣམ་པ་མཆོག་ vẻ ngoài/hình dáng tối cao (vàng) ལྟ་བུ như, y như, giống như, །།
མི་གཙང་ không sạch 
| ལུས་ cơ thể | འདི་ này | བླངས་ lấy được | ནས་ bởi, từ việc có | རྒྱལ་བ Đấng Chiến Thắng, Đức Phật | འི་ của | སྐུ cơ thể/hình dáng thuần khiết, །།
རིན་ཆེན་ quý giá, có giá trị lớn
རིན་ཐང་ giá trị, giá cả | མེད་ không, không có | པ điều gì đó, đó là, | ར་ như, thành | བསྒྱུར་ đã chuyển đổi, đã biến đổi | བས་ན theo cách đó, do, do đó, །། 
བྱང་ཆུབ་སེམས་ Bồ Đề Tâm, Tâm khai sáng 
| ཞེས་བྱ་བ་ được gọi là | རབ་ tốt nhất, tuyệt vời | བརྟན་ ổn định, vững chắc | ཟུངས có! Lấy! །།

འགྲོ་བའི་དེད་དཔོན་གཅིག་པུ་ཚད་མེད་བློས།།
ལེགས་པར་ཡོངས་སུ་བརྟགས་ན་རིན་ཆེ་བས།།
འགྲོ་བའི་གནས་དང་བྲལ་བར་འདོད་པ་རྣམས།།
རིན་ཆེན་བྱང་ཆུབ་སེམས་ལེགས་བརྟན་པོར་ཟུངས།།

Với trí tuệ khôn lường mà người dẫn đường duy nhất của chúng sinh,
Khi đã kiểm tra trọn vẹn, [thấy tâm ấy] tăng thêm giá trị 
Vậy nên, những ai mong ước được giải phóng khỏi cõi của kẻ lang bạt, 
Hãy giữ thật xuất sắc vững vàng tâm hướng giác ngộ [như] ngọc sáng. 

འགྲོ་བ chúng sinh, người lang thang | འི་ của | དེད་དཔོན་གཅིག་པུ་ người chỉ huy/đội trưởng duy nhất, (Đức Phật) ཚད་མེད་ vô lượng བློ trí thông minh | ས bởi, །། 
ལེགས་པར་ một cách xuất sắc, ở mức tốt nhất 
| ཡོངས་སུ་ hoàn toàn | བརྟགས་ đã kiểm tra | ན་ khi | རིན་ཆེ་བ điều có giá trị hơn | ས vì, bởi vì, do đó, །། 
འགྲོ་བ chúng sinh, người đi 
| འི་ của | གནས་ nơi, tình huống | དང་བྲལ་ tự do, thoát khỏi | བ một, được | ར་ như | འདོད་ mong muốn | པ་ người/những người, [một số] ai đó | རྣམས (dấu số nhiều), །། 
རིན་ཆེན་ trân quý 
| བྱང་ཆུབ་སེམས་ Bồ Đề Tâm, Tâm khai sáng | ལེགས་ xuất sắc | བརྟན་པོ vững chắc, ổn định | ར་ như, với | ཟུངས có! Lấy! །།

དགེ་བ་གཞན་ཀུན་ཆུ་ཤིང་བཞིན་དུ་ནི།།
འབྲས་བུ་བསྐྱེད་ནས་ཟད་པར་འགྱུར་བ་ཉིད།།
བྱང་ཆུབ་སེམས་ཀྱི་ལྗོན་ཤིང་རྟག་པར་ཡང་།།
འབྲས་བུ་འབྱིན་པས་མི་ཟད་འཕེལ་བར་འགྱུར།།

Tất cả những phẩm hạnh khác cứ như cây nước, 
Thật sẽ kiệt quệ sau khi cho trái quả. 
Tâm hướng giác ngộ như cây vĩ đại, vĩnh viễn 
Vẫn sẽ trưởng tăng, chẳng vì trổ quả mà cạn kiệt. 

དགེ་བ་ phẩm hạnh | གཞན་ khác | ཀུན་ tất cả | ཆུ་ཤིང་ cây chuối | བཞིན་ giống như, chỉ vậy thôi | དུ་ như | ནི (thuật ngữ nhấn mạnh) thực ra, thực sự, tất nhiên, །།
འབྲས་བུ་ kết quả, quả, thành quả 
| བསྐྱེད་ được sinh ra | sẽ sinh ra ནས་ và, và sau đó, sau đó | ཟད་ bị cạn kiệt པ để được ར་ như འགྱུར་ trở thành, sẽ trở thành | བ་ để được, cái gì đó là | ཉིད thực sự, །།
བྱང་ཆུབ་སེམས་ Bồ Đề Tâm 
| ཀྱི་ của | ལྗོན་ཤིང་ cây | རྟག་པར་ luôn luôn | ཡང་ hẳn nhiên, །།

འབྲས་བུ་ kết quả, quả, thành quả | འབྱིན་ ra, cho | པ cái gì đó là | ས་ vì, bởi vì, vì vậy, do đó | མི་ཟད་ sẽ không cạn kiệt | འཕེལ་ tăng lên | བ cái gì đó là | ར་ như | འགྱུར trở nên, sẽ trở nên, །།

སྡིག་པ་ཤིན་ཏུ་མི་བཟད་བྱས་ན་ཡང་།།
དཔའ་ལ་བརྟེན་ནས་འཇིགས་པ་ཆེན་པོ་ལྟར།།
གང་ལ་བརྟེན་ནས་ཡུད་ཀྱིས་སྒྲོལ་འགྱུར་བ།།
དེ་ལ་བག་ཅན་རྣམས་ཀྱིས་ཅིས་མི་བསྟེན།།

Dù đã phạm những tội hiển nhiên chẳng thể dung thứ, 
Thì giống như từ việc dựa vào một đấng anh hùng
Mà sợ hãi sâu sắc sẽ được giải phóng ngay tức khắc,
Kẻ hiểu chuyện chẳng dựa vào đó là vì chăng?!

སྡིག་པ་ tội lỗi, hành động xấu xa | ཤིན་ཏུ་ cực kỳ | མི་བཟད་ không thể chịu nổi | བྱས་ đã xong, đã làm | ན་ཡང་ ngay cả khi, mặc dù, །།
དཔའ་ anh hùng 
| ལ་བརྟེན་ནས་ dựa vào, từ việc dựa vào | འཇིགས་པ་ sợ hãi | ཆེན་པོ་ lớn, vĩ đại | ལྟར như, giống như, །།
གང་ cái mà 
| ལ་བརྟེན་ནས་ dựa vào, từ việc dựa vào | ཡུད་ཀྱིས་ ngay lập tức, trong/trong giây lát | སྒྲོལ་ giải phóng | འགྱུར་བ điều [mà] trở thành/sẽ trở thành, །།
དེ་ལ་ về phía/về điều đó, vì vậy 
| བག་ཅན་ người có ý thức | རྣམས་ (dấu số nhiều) ཀྱིས་ bởi | ཅིས་ vì cái gì, མི་བསྟེན không ở gần, dựa vào, giữ gần gũi, thực hành, །།

དེ་ནི་དུས་མཐའི་མེས་བཞིན་སྡིག་ཆེན་རྣམས།།
སྐད་ཅིག་གཅིག་གིས་ངེས་པར་སྲེག་པར་བྱེད།།

དེ་ཡི་ཕན་ཡོན་དཔག་ཏུ་མེད་པ་དག།
བྱམས་མགོན་བློ་དང་ལྡན་པས་ནོར་བཟང་བཤད།།

Tâm ấy thật vậy, giống như lửa tận thế, tức thì
Thiêu đốt hoàn toàn mọi loại tội lỗi lớn lao. 

Những lợi lạc chẳng thể nghĩ bàn của tâm ấy, 
Đến Bồ Tát Sudhana, Đức Maitreya thông thái đã dạy. 

དེ་ cái đó, điều đó | ནི་ đối với, chắc chắn དུས་ thời gian | མཐའ་ kết thúc, cuối cùng | འི་ của | མེ lửa | ས་ bởi | བཞིན་ giống như | སྡིག་ཆེན་ những tội lỗi, maras | རྣམས (dấu số nhiều), །།
སྐད་ཅིག་གཅིག་གིས་ trong một khoảnh khắc, ngay lập tức 
| ངེས་པར་ chắc chắn | སྲེག་པར་བྱེད đang cháy, །།

དེ་ཡི་ của cái đó, của nó | ཕན་ཡོན་ những phẩm tính có lợi, lợi lạc và phẩm chất | དཔག་ཏུ་མེད་པ་ vô lượng | དག (dấu số nhiều cho hai), །
བྱམས་མགོན་ Đức Phật Di Lặc 
| བློ་དང་ལྡན་པ người thông thái | ས་ bởi | ནོར་བཟང་ [học trò] Sudhana | བཤད đã nói [với], །།

བྱང་ཆུབ་སེམས་དེ་མདོར་བསྡུས་ན།།
རྣམ་པ་གཉིས་སུ་ཤེས་བྱ་སྟེ།།
བྱང་ཆུབ་སྨོན་པའི་སེམས་དང་ནི།།
བྱང་ཆུབ་འཇུག་པ་ཉིད་ཡིན་ནོ།།

Về tinh tuý, tâm hướng về giác ngộ ấy
Cần được hiểu trong hai khía cạnh, đó là:
Tâm ước nguyện hoàn thiện và hiển nhiên
Là cả tâm đi vào thực hiện sự toàn diện! 

བྱང་ཆུབ་སེམས་ Bồ Đề Tâm | དེ་ đó | མདོར་བསྡུས་ [được làm] tóm tắt lại | ན nếu, །།
རྣམ་པ་ khía cạnh 
| གཉིས་ hai | སུ་ trong | ཤེས་བྱ་ nên được biết | སྟེ đó là, །།
བྱང་ཆུབ་སྨོན་པའི་སེམས་ tâm khao khát sự hoàn thiện, Bồ Đề Tâm nguyện 
| དང་ và | ནི thực sự, tất nhiên, །།
བྱང་ཆུབ་འཇུག་པ་ [tâm] tham gia vào sự hoàn thiện, Bồ Đề Tâm Hành 
| ཉིད་ cái chính, cái | ཡིན་ là, ནོ thuật ngữ kết thúc/kết luận, །།

འགྲོ་བར་འདོད་དང་འགྲོ་བ་ཡི།།

བྱེ་བྲག་ཇི་ལྟར་ཤེས་པ་ལྟར།།

དེ་བཞིན་མཁས་པས་འདི་གཉིས་ཀྱི།།

བྱེ་བྲག་རིམ་བཞིན་ཤེས་པར་བྱ།།

Sự khác nhau của việc muốn đi và đi
Như thế nào là điều cần được hiểu. 
Cũng vậy, kẻ khôn nên lần lượt thông suốt 
Sự khác biệt của hai cái tâm trên. 

འགྲོ་བར་འདོད་ muốn đi དང་ và | འགྲོ་བ་ đi | ཡི của, liên quan đến, །།
བྱེ་བྲག་ cụ thể, rõ ràng, khác nhau 
| ཇི་ལྟར་ như thế nào | ཤེས་པ་ đó được biết đến | ལྟར như, །། 
དེ་བཞིན་ tương tự như vậy, cùng một cách 
| མཁས་པ người thông thái ས་ bởi | འདི་གཉིས་ hai điều này | ཀྱི của, །།
བྱེ་བྲག་ khác biệt 
| རིམ་བཞིན་ tương ứng | ཤེས་པར་བྱ sẽ được biết đến, །།

བྱང་ཆུབ་སྨོན་པའི་སེམས་ལས་ནི།།
འཁོར་ཚེ་འབྲས་བུ་ཆེ་འབྱུང་ཡང་།།
ཇི་ལྟར་འཇུག་པའི་སེམས་བཞིན་དུ།།
བསོད་ནམས་རྒྱུན་ཆགས་འབྱུང་བ་མིན།།

Thật vậy, từ cái tâm mong cầu hoàn thiện 
Nảy sinh thành quả tuyệt vời hơn tất cả kiếp luân hồi. 
Thế nhưng ấy vẫn chẳng thể sinh khởi phẩm hạnh 
Bất tận như cái tâm mang vào thực hành. 

བྱང་ཆུབ་སྨོན་པའི་སེམས་ Bồ Đề Tâm nguyện | ལས་ từ | ནི chắc chắn, tất nhiên, །།
འཁོར་ཚེ་ vào thời điểm luân hồi 
| འབྲས་བུ་ thành quả, kết quả | ཆེ་ lớn hơn | འབྱུང་ có, đạt được ཡང་ thậm chí, །།
ཇི་ལྟར་ giống như thế 
| འཇུག་པའི་སེམས་ Bồ Đề Tâm hành | བཞིན་དུ giống như, །།
བསོད་ནམས་ công đức 
| རྒྱུན་ཆགས་ liên tục | འབྱུང་ có, đang có, đang xảy ra | བ་མིན không phải vậy, །།

གང་ནས་བཟུང་སྟེ་སེམས་ཅན་ཁམས།།
མཐའ་ཡས་རབ་ཏུ་དགྲོལ་བའི་ཕྱིར།།
མི་ལྡོག་པ་ཡི་སེམས་ཀྱིས་སུ།།
སེམས་དེ་ཡང་དག་བླང་གྱུར་པ།།

Từ thời điểm ấy, để xuất sắc giải phóng
Cõi chốn chúng sinh, vô biên vô lượng,
Với cái tâm mà chẳng thể chuyển lay,
Kẻ đã nắm giữ thực sự cái tâm này

གང་ནས་བཟུང་སྟེ་ từ thời điểm | སེམས་ཅན་ chúng sinh | ཁམས cõi, །།
མཐའ་ཡས་ vô tận, vô biên 
| རབ་ཏུ་ xuất sắc, hoàn toàn | དགྲོལ་བའི་ཕྱིར để giải phóng, །།
མི་ལྡོག་པ་ཡི་སེམས་ tâm không thể đảo ngược 
| ཀྱིས་ bởi, với | སུ ai, །།
སེམས་དེ་ cái tâm ấy 
| ཡང་དག་ chân thật, hoàn toàn trong sáng བླངས་གྱུར་པ người mà đã giữ được, །།

དེ་ནས་བཟུང་སྟེ་གཉིད་ལོག་གམ།།

བག་མེད་གྱུར་ཀྱང་བསོད་ནམས་ཤུགས།།

རྒྱུན་མི་ཆད་པ་དུ་མ་ཞིག།

ནམ་མཁའ་རབ་ཏུ་འབྱུང་།།

Dù có ngủ hay thậm chí trở nên
Bất cẩn chăng nữa, sức mạnh [của] công đức
Là chẳng đứt, là sẽ nảy sinh viên mãn,
Đề huề sánh ngang với bầu trời và thời gian. 

དེ་ནས་བཟུང་སྟེ་ từ đó trở đi གཉིད་ལོག་ ngủ | གམ hoặc, །།
བག་མེད་ không để ý 
| གྱུར་ đã trở thành | ཀྱང་ ngay cả | བསོད་ནམས་ công đức | ཤུགས sức mạnh, །།
རྒྱུན་མི་ཆད་པ་ không gián đoạn, liên tục 
| དུ་མ་ nhiều | ཞིག chỉ một, །
ནམ་མཁའ་ bầu trời 
| མཉམ་པ་ bằng với | རབ་ཏུ་ hoàn toàn | འབྱུང་ đến, xảy ra, xuất hiện, །།

འདི་ནི་ཕན་ཡོན་དང་བཅས་པར།།
ལག་བཟང་གིས་ནི་ཞུས་པ་ལས།།
དམན་མོས་སེམས་ཅན་དོན་གྱི་ཕྱིར།།
དེ་བཞིན་གཤེགས་པ་ཉིད་ཀྱིས་གསུངས།།

Từ Kinh Thỉnh Bởi Bồ Tát Subahu, 
Cái cách mà tâm này đây đi cùng với lợi lạc
Được Chính Như Lai dạy vì ích lợi của những
Chúng sinh tận tuỵ cho con đường nông cạn. 

འདི་ནི་ đối với điều này, về điều này ཕན་ཡོན་ những phẩm chất lợi lạc | དང་བཅས་ cùng với, với | པར như vậy, vì nó là, nó là vậy, །།
ལག་བཟང་གིས་ནི་ཞུས་པ་ Kinh được yêu cầu bởi Subahu 
| ལས từ, trong, །།
དམན་ hạ, phương tiện kém hơn 
| མོས་ được quan tâm | སེམས་ཅན་ chúng sinh | དོན་གྱི་ཕྱིར để lợi lạc, །།
དེ་བཞིན་གཤེགས་པ་ Như Lai, (người đã đi vào chân tâm) 
| ཉིད་ chính mình, (thuật ngữ nhấn mạnh) | ཀྱིས་ bởi | གསུངས đã nói, །

སེམས་ཅན་རྣམས་ཀྱི་ཀླད་ནད་ཙམ།།
བསལ་ལོ་སྙམ་དུ་བསམས་ན་ཡང་།།
ཕན་འདོགས་བསམ་པ་དང་ལྡན་ཏེ།།
བསོད་ནམས་དཔག་མེད་ལྡན་འགྱུར་ན།།

Nếu chỉ nghĩ trong tâm rằng: “Tôi sẽ xoá bỏ” 
Chứng nhức đầu nho nhỏ của chúng sinh, 
Mà có được công đức chẳng thể nghĩ bàn 
Bởi đã đặt nền tảng với suy nghĩ lợi lạc, 

སེམས་ཅན་ chúng sinh རྣམས་ (dấu số nhiều) ཀྱི་ của | ཀླད་ནད་ đau đầu | ཙམ chỉ, chỉ là, །།
བསལ་ལོ་ sẽ xóa bỏ
སྙམ་དུ་ trong tâm | བསམས་ nghĩ | ན་ཡང་ ngay cả khi, mặc dù, །།
ཕན་འདོགས་ mang lại lợi lạc 
| བསམ་པ་ động cơ, ý định དང་ལྡན་ có được với, có, [nó là] với | ཏེ vì, bởi vì, vì vậy །།
བསོད་ནམས་ công đức 
| དཔག་མེད་ vô lượng | ལྡན་ có, với | འགྱུར་ sẽ trở thành, trở thành | ན nếu, khi nào, །།

སེམས་ཅན་རེ་རེའི་མི་བདེ་བ།།
དཔག་ཏུ་མེད་པ་བསལ་འདོད་ཅིང་།།
རེ་རེའང་ཡོན་ཏན་དཔག་མེད་དུ།།
བསྒྲུབ་པར་འདོད་པ་སྨོས་ཅི་དགོས།།

[Thì về công đức] của kẻ vừa mong xóa tan 
Nỗi bất hạnh không thấu của mỗi một chúng sinh 

Vừa mong cả từng sinh linh gặt hái được 
Phẩm chất vô cạn, cần chi phải nghĩ bàn?! 

སེམས་ཅན་ chúng sinh | རེ་རེ mỗi |  འི་ của | མི་བདེ་བ khó chịu, bất hạnh, །།
དཔག་ཏུ་མེད་པ་ vô lượng 
| བསལ་ xóa bỏ, làm cho nó không có ở đó | འདོད་ muốn | ཅིང་ trong khi, và, །།
རེ་རེ mỗi một 
| འང་ cũng vậy | ཡོན་ཏན་ chất lượng tuyệt vời | དཔག་མེད་དུ vô cùng, །།
བསྒྲུབ་པར་འདོད་པ་ những người muốn làm/hoàn thành 
| སྨོས་ཅི་དགོས cần đề cập đến điều gì, །།

ཕ་འམ་ཡང་ན་མ་ཡང་རུང་།།
སུ་ལ་འདི་འདྲའི་ཕན་སེམས་ཡོད།།
ལྷ་དང་དྲང་སྲོང་རྣམས་ཀྱང་རུང་།།
ཚངས་པ་ལ་ཡང་འདི་ཡོད་དམ།།

Dù bố hay có khi kể cả mẹ 
Ai có cái tâm mang lợi lạc như đây?! 
Thần thánh hay thậm chí cả những hiền nhân
Hay cả Phạm Thiên, có chăng cái tâm này?!

ཕ་ cha | འམ་ hoặc | ཡང་ན་ hoặc, nếu không | མ་ mẹ | ཡང་ hoặc | རུང་ được, thậm chí, །།
སུ་ལ་ đối với/với ai 
| འདི་འདྲ như này/như vậy | འི་ của | ཕན་སེམས་ tâm làm lợi lạc | ཡོད có, །།
ལྷ་ các vị thần
| དང་ và | དྲང་སྲོང་ hiền nhân | རྣམས་ (dấu hiệu số nhiều) | ཀྱང་ cũng vậy | རུང་ được, thậm chí, །།
ཚངས་པ་ Đại Phạm Thiên 
| ལ་ đối với/với | ཡང་ cũng vậy | འདི་ điều này | ཡོད་དམ có? །།

སེམས་ཅན་དེ་དག་ཉིད་ལ་སྔོན།།
རང་གི་དོན་དུ་འདི་འདྲའི་སེམས།།
རྨི་ལམ་དུ་ཡང་མ་རྨིས་ན།།
གཞན་གྱི་དོན་དུ་ག་ལ་སྐྱེ།།

Nếu ở chính những chúng sinh ấy trước giờ, 
Cái tâm này, cho lợi lạc của bản thân, 
Mà trong mơ cũng chẳng nằm mơ thấy,
Sao có thể khởi vì lợi của kẻ khác đây?!

སེམས་ཅན་དེ་དག་ những chúng sinh ấy | ཉིད་ལ་ cho chính họ | སྔོན trong quá khứ, །།
རང་གི་དོན་དུ་ vì lợi ích của bản thân 
| འདི་འདྲའི་སེམས tâm như thế này/như vậy, །།
རྨི་ལམ་དུ་ཡང་ ngay cả trong giấc mơ 
| མ་རྨིས་ན nếu không mơ, །།
གཞན་གྱི་དོན་དུ་ vì lợi lạc của người khác 
| ག་ལ་སྐྱེ làm sao lại có/khởi lên, །།

གཞན་དག་རང་གི་དོན་དུ་ཡང་།།
མི་འབྱུང་སེམས་ཅན་དོན་སེམས་གང་།།
སེམས་ཀྱི་རིན་ཆེན་ཁྱད་པར་འདི།།
སྔ་ན་མེད་པའི་རྨད་ཅིག་འཁྲུངས།།

Cái tâm mang lợi lạc cho chúng sinh mà chẳng
Được khởi bởi họ dù là cho chính mình,
Cái tâm như ngọc sáng thật lỗi lạc này [lúc] khởi
Là một thứ phi thường, chưa bao giờ có khi trước! 

གཞན་དག་ những người khác | རང་གི་དོན་དུ་ཡང་ ngay cả vì lợi ích của chính mình, །།
མི་འབྱུང་ không có/ không thể có 
| སེམས་ཅན་དོན་སེམས་ tâm làm lợi lạc cho người khác | གང་ đó là gì? , làm sao! །།
སེམས་ཀྱི་རིན་ཆེན་ tâm như ngọc trân quý 
| ཁྱད་པར་ phân biệt, khác nhau, sự khác nhau | འདི đây này, །།
སྔ་ན་ trong quá khứ 
| མེད་པའི་རྨད་ཅིག་ một điều kỳ diệu không có ở đó | འཁྲུངས sinh/khởi, །།

འགྲོ་བ་ཀུན་གྱི་དགའ་བའི་རྒྱུ།།
སེམས་ཅན་སྡུག་བསྔལ་རྩིར་གྱུར་པ།།
རིན་ཆེན་སེམས་ཀྱི་བསོད་ནམས་གང་།།
དེ་ལ་ཇི་ལྟར་གཞལ་གྱིས་ལང་།།

Là nguyên do cho hỷ lạc của tất cả mọi chúng sinh 
Là cái đã biến thành nước pháp [làm sạch] đau khổ của sinh linh.
Công đức của tâm như ngọc sáng [đấy] là gì? 
Với [định lượng ấy], sẽ đo đạc bằng cách chi?!

འགྲོ་བ་ chúng sinh | ཀུན་ tất cả | གྱི་ của | དགའ་བ niềm vui | འི་ của | རྒྱུ nguyên nhân, །།
སེམས་ཅན་ chúng sinh 
| སྡུག་བསྔལ་ đau khổ | རྩི vấn đề [để xóa đi] | ར་ như | གྱུར་ đã trở thành, trở thành | པ cái [mà], །།
རིན་ཆེན་ trân quý, viên ngọc quý 
| སེམས་ [cái] tâm | ཀྱི་ của | བསོད་ནམས་ công đức | གང་ cái mà, །།
དེ་ đấy 
| ལ་ đối với | ཇི་ལྟར་ làm thế nào | གཞལ་གྱིས་ལང་ đo lường, །།

ཕན་པར་བསམས་པ་ཙམ་གྱིས་ཀྱང་།།
སངས་རྒྱས་མཆོད་ལས་ཁྱད་འཕགས་ན།།
སེམས་ཅན་མ་ལུས་ཐམས་ཅད་ཀྱི།།
བདེ་དོན་བརྩོན་པ་སྨོས་ཅི་དགོས།།

Nếu chỉ bởi mỗi suy nghĩ làm lợi lạc mà đã
Cao quý hơn cả việc cúng dường lên Phật 
Thì cần gì phải bàn đến [công đức] của việc nỗ lực hết mình
Vì hạnh phúc của tất cả, chẳng chừa bất kì một chúng sinh. 

ཕན་པ lợi lạc | ར་ để | བསམས་པ་ có ý định, ý nghĩ | ཙམ་ chỉ là, chỉ | གྱིས་ bởi | ཀྱང་ thậm chí, cũng, །།
སངས་རྒྱས་ Đức Phật 
| མཆོད་ cúng dường | ལས་ hơn (so với) | ཁྱད་འཕགས་ cao quý hơn | ན nếu, khi mà, །།
སེམས་ཅན་ chúng sinh 
| མ་ལུས་ không có loại bỏ | ཐམས་ཅད་ toàn bộ, tất cả, mọi | ཀྱི của, །།
བདེ་ làm/làm cho hạnh phúc 
| དོན་ đến, vì lợi ích của | བརྩོན་པ་ nỗ lực, siêng năng | སྨོས་ཅི་དགོས cần phải đề cập đến điều gì, །།

སྡུག་བསྔལ་འདོར་འདོད་སེམས་ཡོད་ཀྱང་།།
སྡུག་བསྔལ་ཉིད་ལ་མངོན་པར་རྒྱུག།
བདེ་བ་འདོད་ཀྱང་གཏི་མུག་པས།།
རང་གི་བདེ་བ་དགྲ་ལྟར་འཇོམས།།

Dù có tâm muốn ruồng bỏ khổ đau
Nhưng cứ vào chính đau khổ mà ta trực tiếp đâm đầu.
Kẻ ngu si mặc dầu mong cầu hạnh phúc nhưng lại
Chà đạp hạnh phúc của chính mình như [với] thù địch. 

སྡུག་བསྔལ་ đau khổ | འདོར་ thoát khỏi, loại bỏ | འདོད་ muốn | སེམས་ tâm, mong muốn | ཡོད་ có | ཀྱང་ ngay khi, །།
སྡུག་བསྔལ་ đau khổ 
| ཉིད་ chính ấy | ལ་ hướng tới | མངོན་པར་ rõ ràng, thực sự, trực tiếp | རྒྱུག chạy, །
བདེ་བ་ hạnh phúc 
| འདོད་ muốn | ཀྱང་ thậm chí | གཏི་མུག་ ngu ngốc | པ người có | ས bởi, །།

རང་ chính mình | གི་ của | བདེ་བ་ hạnh phúc | དགྲ་ kẻ thù | ལྟར་ như, giống như | འཇོམས phá hủy, །།

གང་ཞིག་བདེ་བས་ཕོངས་པ་དང་།།
སྡུག་བསྔལ་མང་ལྡན་དེ་དག་ལ།།
བདེ་བ་ཀུན་གྱིས་ཚིམ་པ་དང་།།
སྡུག་བསྔལ་ཐམས་ཅད་གཅོད་བྱེད་ཅིང་།།

Đến kẻ đã kiệt quệ hạnh phúc
Và kẻ phải chịu bao nhiêu là khổ đau 
Thì cái mà vừa thoả mãn với tất cả hỷ lạc 
Vừa chấm dứt hết thảy mọi trái oan,

གང་ཞིག་ ai mà | བདེ་བ niềm hạnh phúc | ས་ bởi, từ | ཕོངས་པ་ thiếu thốn, nghèo túng | དང་ và, །།
སྡུག་བསྔལ་ đau khổ 
| མང་ nhiều | ལྡན་ có, với | དེ་དག་ những cái đó | ལ đến, đối với, །།
བདེ་བ་ niềm hạnh phúc 
| ཀུན་ tất cả | གྱིས་ bởi, với | ཚིམ་པ་ thỏa mãn | དང་ và, །།
སྡུག་བསྔལ་ đau khổ 
| ཐམས་ཅད་ tất cả, toàn bộ | གཅོད་ cắt, kết thúc | བྱེད་ đang làm | ཅིང་ trong khi, །

གཏི་མུག་ཀྱང་ནི་སེལ་བྱེད་པ།།
དེ་དང་དགེ་མཚུངས་ག་ལ་ཡོད།།
དེ་འདྲའི་བཤེས་ཀྱང་ག་ལ་ཡོད།།
བསོད་ནམས་དེ་འདྲའང་ག་ལ་ཡོད།།

Vừa xoá tan thậm chí cả sự vô minh 
Sao có phẩm hạnh nào có thể sánh bằng, 
Ở đâu có người bạn giống như thế? 
Công đức như vậy, chốn nào có chăng?

གཏི་མུག་ ngu ngốc | ཀྱང་ cũng, thậm chí | ནི་ (nhấn mạnh) | སེལ་ xóa bỏ | བྱེད་ đang làm | པ cái mà là, །།
དེ་ đấy 
| དང་ và, đến | དགེ་ phẩm hạnh | མཚུངས་ phù hợp | ག་ལ་ ở đâu | ཡོད có, །།
དེ་འདྲ như thế/như vậy 
| འི་ của | བཤེས་ bạn | ཀྱང་ cũng | ག་ལ་ ở đâu | ཡོད có, །།
བསོད་ནམས་ công đức 
| དེ་འདྲ như thế/như vậy | འང་ cũng | ག་ལ་ ở đâu | ཡོད có, །།

ཕན་བརྟགས་ལན་ལྡོན་གང་ཡིན་པ།།
དེ་ཡང་རེ་ཞིག་བསྔགས་འོས་ན།།
མ་བཅོལ་ལེགས་པར་བྱེད་པ་ཡི།།
བྱང་ཆུབ་སེམས་དཔའ་སྨོས་ཅི་དགོས།།

Nếu kẻ nhận công [khi] làm việc lợi
Mà vẫn đâu đó xứng đáng được khen ngợi 
Thì có gì cần nói về vị anh hùng với tâm khai sáng
Người mà chẳng cần hỏi cũng làm lợi lạc tuyệt vời?! 

ཕན་བརྟགས་ thực hiện lợi lạc/giúp đỡ | ལན་ལྡོན་ trả ơn | གང་ཡིན་པ một người như vậy, །།
དེ་ཡང་ đó cũng vậy 
| རེ་ཞིག་ một số, ở đâu đó, phần nào, một lúc | བསྔགས་ được khen ngợi | འོས་ xứng đáng | ན nếu, །།
མ་བཅོལ་ không được hỏi 
| ལེགས་པར་ xuất sắc | བྱེད་ đang làm | པ་ཡི như vậy, །།
བྱང་ཆུབ་སེམས་དཔའ་ Bồ Tát 
| སྨོས་ཅི་དགོས cần phải đề cập đến điều gì, །།

འགྲོ་བ་ཉུང་ཟད་ནར་མའི་ཟས་སྦྱོར་བ།།
སྐད་ཅིག་ཟད་ཙམ་སྦྱིན་པར་བྱེད་པ་དང་།།    
བརྙས་བཅས་ཉིན་ཕྱེད་བགྲངས་པར་བྱེད་པ་ཡང་།།
དགེ་བ་བྱེད་པ་ཡིན་ཞེས་སྐྱེས་བོས་བཀུར།།

Một kẻ phục vụ thức ăn thông thường cho một vài chúng sinh
Dù chỉ đang cho chút lương thực mang tính nhất thời, 
Thứ chỉ thỏa mãn nửa ngày, lại đi kèm sự dè bỉu,
Vẫn được khen ngợi là: “Kẻ làm phẩm hạnh” bởi người đời.

འགྲོ་བ་ chúng sinh | ཉུང་ཟད་ số lượng nhỏ | ནར་མའི་ཟས་ thức ăn liên tục | སྦྱོར་བ liên kết, tham gia, །།
སྐད་ཅིག་ཟད་ ngay lập tức cạn 
| ཙམ་ chỉ | སྦྱིན་པར་བྱེད་པ་ những người cho đi | དང་ và | hơn thế nữa, །།
བརྙས་བཅས་ với sự bắt nạt/khinh thường 
| ཉིན་ཕྱེད་ nửa ngày | བགྲངས་པར་བྱེད་པ་ cái mà thỏa mãn | ཡང་ cũng, thậm chí, །།
དགེ་བ་བྱེད་པ་ཡིན་ người làm phẩm hạnh 
| ཞེས་ nói | སྐྱེས་བོ mọi người | ས་ bởi | བཀུར được nể trọng, །།

སེམས་ཅན་གྲངས་མཐའ་ཡས་ལ་དུས་རིང་དུ།།
བདེ་བར་གཤེགས་ཀྱི་བདེ་བ་བླ་ན་མེད།།
ཡིད་ལ་བསམ་པ་མཐའ་དག་རྫོགས་བྱེད་པ།།
རྟག་ཏུ་སྦྱིན་པ་ལྟ་ཞིག་སྨོས་ཅི་དགོས།།

Vậy, cần gì nghĩ bàn về Vị luôn luôn cho đi
Thứ hỷ lạc vô thượng của Đấng Hoàn Thiện Hạnh Phúc,
Thứ thoả mãn mọi mong ước trong tâm can

Về lâu về dài cho chúng sinh vô vàn. 

སེམས་ཅན་ chúng sinh | གྲངས་མཐའ་ཡས་ vô số | ལ་ đến | དུས་རིང་དུ trong thời gian dài, །།
བདེ་བར་གཤེགས་ Đức Phật 
| ཀྱི་ của | བདེ་བ་ niềm vui, hạnh phúc | བླ་ན་མེད không thể vượt qua, །།
ཡིད་ལ་བསམ་པ་ những điều mong muốn trong tâm 
| མཐའ་དག་ toàn bộ | རྫོགས་བྱེད་པ cái hoàn thiện, །།
རྟག་ཏུ་ luôn luôn 
| སྦྱིན་པ་ cho đi | ལྟ་ཞིག་སྨོས་ཅི་དགོས cần phải kiểm tra và nói gì, །།

གང་ཞིག་དེ་འདྲའི་རྒྱལ་སྲས་སྦྱིན་བདག་ལ།།
གལ་ཏེ་ངན་སེམས་སྐྱེད་པར་བྱེད་པ་དེ།།
ངན་སེམས་བསྐྱེད་པའི་གྲངས་བཞིན་བསྐལ་པར་ནི།།
དམྱལ་བར་གནས་པར་འགྱུར་ཞེས་ཐུབ་པས་གསུངས།།

Đối với Con của Phật, vị ân nhân như thế, 
Giả sử có kẻ khởi lên tâm xấu xa tệ hại 
Thì Đấng Quyền Năng đã dạy: “Tâm xấu ấy khởi chừng nào
Chừng ấy niên kỷ [kẻ này] sẽ đọa trong địa ngục âm ti.”

གང་ཞིག་ ai đó người mà | དེ་འདྲ như vậy | འི་ của | རྒྱལ་སྲས་ Bồ Tát སྦྱིན་བདག་ người cho đi | ལ tới, hướng tới, །།
གལ་ཏེ་ giả sử 
| ངན་སེམས་ tâm tệ hại/ý định xấu, ý nghĩ xấu | སྐྱེད་པར་བྱེད་པ་ phát sinh, khởi lên | དེ đấy [người], །།
ངན་སེམས་ ý nghĩ xấu 
| བསྐྱེད་པ được khởi lên | འི་ của | གྲངས་ số | བཞིན་ như, như vậy | བསྐལ་པ kỷ nguyên | ར་ trong | ནི (nhấn mạnh), །།
དམྱལ་བ địa ngục 
| ར་ ở | གནས་ abide | པར་འགྱུར་ sẽ trở nên | ཞེས་ như vậy, là, (dấu ngoặc kép) | ཐུབ་པ người có khả năng, Đức Phật | ས་ bởi | གསུངས đã giảng, །

འོན་ཏེ་གང་ཞིག་ཡིད་རབ་དང་བྱེད་ན།།
དེ་ཡི་འབྲས་བུ་དེ་བས་ལྷག་པར་འཕེལ།།

རྒྱལ་སྲས་རྣམས་ལ་དོ་གལ་ཆེན་པོས་ཀྱང་།།
སྡིག་པ་མི་འབྱུང་དགེ་བ་ངང་གིས་འཕེལ།།

Ngược lại, nếu ai mà đối xử với tâm trong sáng tuyệt vời 
Thì so với thành quả [cao nhất, ấy vẫn] sẽ vượt trội. 

[Còn] đối với những Bồ Tát ấy, dù bởi cùng cực khó khăn, 
Thì tội lỗi chẳng khởi mà phẩm hạnh lại tự tăng. 

འོན་ཏེ་ tuy nhiên | གང་ཞིག་ người mà | ཡིད་ tâm | རབ་ xuất sắc | དང་ thuần khiết | བྱེད་ đang làm, thực hiện | ན nếu, །།
དེ་ đấy/nó 
| ཡི་ của | འབྲས་བུ་ thành quả | དེ་ đấy | བས་ so sánh với | ལྷག་པར་ đặc biệt hơn | འཕེལ tăng lên, །།

རྒྱལ་སྲས་ Bồ Tát | རྣམས་ (số nhiều) | ལ་ đến | དོ་གལ་ khó khăn, căng thẳng | ཆེན་པོ to, lớn | ས་ bởi | ཀྱང་ thậm chí, cũng, །།
སྡིག་པ་ tội lỗi, hành động xấu 
| མི་འབྱུང་ sẽ không khởi | དགེ་བ་ phẩm hạnh | ངང་གིས་ bởi tự thân | འཕེལ tăng lên, phát triển, །།

གང་ལ་སེམས་ཀྱི་དམ་པ་རིན་ཆེན་དེ།།
སྐྱེས་པ་དེ་ཡི་སྐུ་ལ་ཕྱག་འཚལ་ཞིང་།།
གང་ལ་གནོད་པ་བྱས་ཀྱང་བདེ་འབྲེལ་བ།།
བདེ་བའི་འབྱུང་གནས་དེ་ལ་སྐྱབས་སུ་མཆི།།

Ở Vị [có] sự tinh khiết quý giá của tâm, 
Đến thân trong sạch được sinh thành ấy, ta cúi lạy! 
Đến vị mà dù có làm hại thì vẫn nối kết đến hạnh phúc 
Đến nguồn vui hỷ lạc ấy, ta xin quy phục! 

གང་ལ་ trong ai སེམས་ tâm | ཀྱི་ của | དམ་པ་ thiêng liêng, chân thật | རིན་ཆེན་ quý giá, viên ngọc quý | དེ cái đó, đấy, །།
སྐྱེས་པ་ trưởng thành, khởi lên, làm phát sinh 
| དེ་ đấy[Bồ Tát], anh/cô ấy/- ཡི་ của | སྐུ་ hình tướng thanh tịnh/thân thể | ལ་ đến | ཕྱག་འཚལ་ lễ lạy | ཞིང་ trong khi, །།
གང་ལ་ đến ai 
| གནོད་པ་ làm hại | བྱས་ đã làm | ཀྱང་ thậm chí | བདེ་ hạnh phúc | འབྲེལ་བ kết nối, liên kết, đưa, །།
བདེ་བ hạnh phúc 
| འི་ của | འབྱུང་གནས་ nguồn sinh khởi | དེ་ đấy | ལ་ đến | སྐྱབས་ nơi nương tựa | སུ་ để | མཆི đi đến, །།

Năm Món Cúng Dường / The Five Offerings
Pen copy_edited.png

​Địa chỉ:

Nhà được đăng ký dưới hình thức

Dự Án Gia Đình ở

Tỉnh Nam Định, Việt Nam

Email:

dharmalanguagehome@gmail.com

Nếu những gì Nhà đang làm mang

lại lợi lạc cho bạn và bạn muốn

góp phần ủng hộ cho hoạt động

của Nhà, bạn có thể

làm điều đó ở đây:

Nhà Tiếng Đạo là hoạt động của một nhóm Hành Giả người Việt Nam, dưới sự hướng dẫn cận kề của Đạo Sư gốc, với tâm nguyện bảo vệ, gìn giữ và hồi phục Tiếng Đạo.

© Tài Nguyên Từ Nhà
bottom of page